Chuyên cung cấp các loại Thép dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P. Bình Hoà, Tp. HCM, Việt Nam.

 

Icon Collap

Thép hình V 50x50x3 – Bảng báo giá mới nhất 2026

Thép hình V 50x50x3 – Bảng báo giá mới nhất 2026

Thép hình V 50x50x3 – Bảng báo giá mới nhất 2026

Mã sản phẩm:

Thông tin bài viết:Thép V50x50x3 là gì?Thông số kỹ thuật thép V50x50x3Kích thước và quy cáchTrọng lượng tiêu chuẩnChất liệu và bề mặtTiêu chuẩn sản xuất phổ biếnThông tin về trọng lượng thép hình VCông thức tính khối lượng thép V50x50x3Bảng giá thép hình V mới nhất 2026 Thép hình V là vật liệu được […]

Phone: 093 2717 689

Email: minhhungsteel@gmail.com

Website: https://thepminhhung.com

Thép hình V là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và gia công cơ khí nhờ độ bền cao, dễ thi công và giá thành hợp lý. Trong đó, thép V50x50x3 là một trong những quy cách được sử dụng nhiều cho các hạng mục kết cấu nhẹ và gia công dân dụng.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thép hình V 50x50x3 như thông số kỹ thuật, trọng lượng tiêu chuẩn và bảng báo giá thép V50x50x3 mới nhất 2026 để bạn tham khảo và lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Thép V50x50x3 là gì?

Thép V50x50x3 là loại thép hình có tiết diện dạng chữ V, với hai cạnh bằng nhau dài 50 mm và độ dày 3 mm. Đây là một trong những kích thước thép góc được sử dụng khá phổ biến trong xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu thép.

Ký hiệu V50x50x3 thể hiện rõ quy cách của sản phẩm, trong đó:

  • 50 x 50: chiều dài hai cạnh của thép (mm)
  • 3: độ dày của thép (mm)

Thông thường, thép V50x50x3 được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6 m mỗi cây và có thể được cung cấp dưới nhiều dạng như thép đen, thép mạ kẽm hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng. Nhờ cấu tạo chắc chắn, loại thép này có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và lắp đặt, phù hợp với nhiều hạng mục công trình.

Thép hình V 50x50x3 - Bảng báo giá mới nhất 2026

Thép V50x50x3

Thông số kỹ thuật thép V50x50x3

Thép V50x50x3 là loại thép hình V đều cạnh được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau để đáp ứng nhu cầu trong xây dựng và cơ khí. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm.

Kích thước và quy cách

  • Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x3
  • Kích thước cạnh: 50 × 50 mm
  • Độ dày: 3 mm (3 ly)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây
  • Dạng thép: Thép V đều cạnh

Trọng lượng tiêu chuẩn

  • Khối lượng thép V50x50x3: khoảng 2,27 kg/m
  • Trọng lượng mỗi cây 6 m: khoảng 13,6 kg/cây
  • Thông số này được tính dựa trên khối lượng riêng của thép khoảng 7850 kg/m³.

Chất liệu và bề mặt

Thép V50x50x3 trên thị trường thường có các loại sau:

  • Thép đen (thép cán nóng)
  • Thép mạ kẽm điện phân
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng

Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến

Một số tiêu chuẩn thép thường áp dụng cho thép hình V:

  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ)
  • GOST (Nga)
  • EN 10025 (Châu Âu)

Những tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, độ bền và khả năng chịu lực, đảm bảo thép đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong các công trình xây dựng và sản xuất công nghiệp.

Thép hình V 50x50x3 - Bảng báo giá mới nhất 2026

Thông tin về trọng lượng thép hình V

Quy cáchTrọng lượngTrọng lượng
(mm)(Kg/m)(Kg/cây 6m)
Thép V20x20x30,382,29
Thép V25x25x31,126,72
Thép V25x25x41,458,70
Thép V30x30x31,368,16
Thép V30x30x41,7810,68
Thép V35x35x32,0912,54
Thép V35x35x42,5715,42
Thép V40x40x31,348,04
Thép V40x40x42,4214,52
Thép V40x40x52,4914,94
Thép V45x45x42,7416,44
Thép V45x45x53,3820,28
Thép V50x50x43,0618,36
Thép V50x50x53,7722,62
Thép V50x50x64,4726,82
Thép V60x60x54,5727,42
Thép V60x60x65,4232,52
Thép V60x60x87,0942,54
Thép V65x65x65,9135,46
Thép V65x65x87,7346,38
Thép V70x70x66,3838,28
Thép V70x70x77,3844,28
Thép V75x75x66,8541,10
Thép V75x75x88,9953,94
Thép V80x80x67,3444,04
Thép V80x80x89,6357,78
Thép V80x80x1011,9071,40
Thép V90x90x79,6157,66
Thép V90x90x810,9065,40
Thép V90x90x912,2073,20
Thép V90x90x1015,0090,00
Thép V100x100x812,2073,20
Thép V100x100x1015,0090,00
Thép V100x100x1217,80106,80
Thép V120x120x814,7088,20
Thép V120x120x1018,20109,20
Thép V120x120x1221,60129,60
Thép V125x125x815,3091,80
Thép V125x125x1019,00114,00
Thép V125x125x1222,60135,60
Thép V150x150x1023,00138,00
Thép V150x150x1227,30163,80
Thép V150x150x1533,80202,80
Thép V180x180x1540,90245,40
Thép V180x180x1848,60291,60
Thép V200x200x1648,50291,00
Thép V200x200x2059,90359,40
Thép V200x200x2471,10426,60
Thép V250x250x28104,00624,00
Thép V250x250x35128,00768,00

Công thức tính khối lượng thép V50x50x3

Ngoài việc tra bảng, bạn cũng có thể tính trọng lượng thép hình V bằng công thức sau:

M = (2 × cạnh × độ dày − độ dày²) × 0.00785 × chiều dài

Trong đó:

  • M: Khối lượng thép (kg)
  • Cạnh: Chiều dài cạnh của thép V (mm)
  • Độ dày: Độ dày thép (mm)
  • Chiều dài: Chiều dài thanh thép (m)
  • 0.00785: Hệ số quy đổi dựa trên khối lượng riêng của thép

Áp dụng cho thép V50x50x3

Với thép V50x50x3:

  • Cạnh = 50 mm
  • Độ dày = 3 mm
  • Chiều dài = 6 m

Ta có:

M = (2 × 50 × 3 − 3²) × 0.00785 × 6

Sau khi tính toán, kết quả thu được khoảng 13,6 kg/cây, gần tương đương với trọng lượng tiêu chuẩn trong bảng tra khối lượng thép.

Thép hình V 50x50x3 - Bảng báo giá mới nhất 2026

Bảng giá thép hình V mới nhất 2026

Dưới đây là bảng giá thép hình V mới nhất 2026 được tổng hợp theo từng quy cách phổ biến trên thị trường. Giá thép có thể thay đổi tùy theo thời điểm, số lượng đặt hàng, loại bề mặt (thép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm) và chi phí vận chuyển.

TTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ ĐENMẠ KẼMNHÚNG KẼM
1V25x252.3 ly5.20Cây81.000119.000156.000
2V25x252.5 ly5.55Cây91.000130.000172.000
3V30x302.3 ly6.00Cây94.500135.500181.000
4V30x302.5 ly6.69Cây109.500156.000207.000
5V40x402.3 ly8.00Cây125.000179.000225.000
6V40x402.5 ly9.00Cây140.500201.000254.000
7V40x402.8 ly9.93Cây161.000228.500285.000
8V40x403.0 ly12.00Cây179.000259.500329.000
9V40x403.8 ly12.76Cây208.000290.000367.000
10V40x405.0 ly17.90Cây290.000403.000517.000
11V50x503.0 ly13.42Cây218.000301.000377.000
12V50x503.5 ly15.00Cây234.500328.000413.000
13V50x503.8 ly16.41Cây265.000367.000459.000
14V50x504.0 ly19.00Cây295.500414.000522.000
15V50x504.5 ly20.13Cây325.000454.000568.000
16V50x505.0 ly21.79Cây353.000480.000613.000
17V50x506.0 ly26.75Cây429.000591.000711.000
18V60x604.0 ly21.50Cây345.000471.000603.000
19V60x604.8 ly26.03Cây418.500572.000730.000
20V60x605.5 ly29.60Cây474.000652.000830.000

Thông tin liên hệ nhận báo giá của Minh Hưng:

  • Điện thoại: 0274 3662581 – Fax: 0274 3662582
  • Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 – 0932 005 689
  • Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
  • Website: https://thepminhhung.com

Thép hình V50x50x3 là một trong những quy cách thép góc được sử dụng phổ biến trong xây dựng và gia công cơ khí nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ thi công. Loại thép này phù hợp với nhiều hạng mục như khung sắt, giàn mái, giá đỡ hoặc các kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.

Việc nắm rõ thông số kỹ thuật, trọng lượng thép V50x50x3 và bảng giá mới nhất sẽ giúp bạn lựa chọn vật liệu phù hợp cũng như dự toán chi phí chính xác hơn. Để nhận báo giá thép V50x50x3 cập nhật và ưu đãi tốt nhất, quý khách hàng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

Tags:
Tải bảng giá thép 2025
Hotline:093 2717 689
Chat Facebook
Gọi điện ngay