Chuyên cung cấp các loại chế tạo dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Icon Collap

Thép hình V50X50X5

Trang chủ » Tất cả sản phẩm » Thép hình V50X50X5
Thép hình V50X50X5

Thép hình V50X50X5

Mã sản phẩm:

Thép hình v50x50x5, Kho thép Minh Hưng 2021, Trọng lượng thép V50x50: Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, kinh nghiệm TRÊN 10 NĂM trong nghành THÉP X Y DỰNG – CÔNG NGHIỆP sẽ luôn mang lại sự vững chắc cho công trình, đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách, hơn hết là sự an tâm và sự hài lòng của quý khách hàng.

Phone: 093 2717 689

Email: minhhungsteel@gmail.com

Website: https://thepminhhung.com

Thép hình v50x50x5:

Công ty chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép v50x50 mới nhất, gồm bảng giá thép v50*50 của các nhà máy thép Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone. Đối với các sản phẩm nhập khẩu, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi:

  • Độ dày: từ 2 mm đến 5 mm
  • Loại: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
  • Trọng lượng: từ 12 kg/cây đến 22 kg/cây 6 mét
  • Xuất xứ: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Vinaone

BẢNG BÁO GIÁ THÉP V CÁC LOẠI.
  • Thép V50x50x5mm đen có giá 230,800 VNĐ/cây 6m.
  • Thép V50x50x5mm mạ kẽm có giá 373,800VNĐ/cây 6m.
  • Thép V50x50x5mm nhúng nóng có giá 461,800 VNĐ/cây 6m.

SẮT THÉP XÂY DỰNG – CÔNG NGHIỆP MINH HƯNG BÌNH DƯƠNG, HCM

Thép V như chúng ta đã biết hay còn gọi là thép góc đều cạnh (thép góc không đều cạnh gọi là thép L).Thép V ưu điểm nổi bật là khả năng chịu được sức ép lớn, chịu lực cao, chống ăn mòn trong mọi điều kiện môi trường, chịu nhiệt tốt. Và nhất là không bị biến dạng khi va đập

 

 

 

Kho thép Minh Hưng 2021:

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617        FAX: 0274 3662582

Email: minhhungsteel@gmail.com        Phone: 093 2717 689 – 0932 005 689

VPDD: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Trọng lượng thép V50x50:

Trọng lượng thép V 50×50 phụ thuộc vào độ dày và chiều dài cây thép. Tuy theo hãng sản xuất mà trọng lượng cũng khác nhau.

Lưu ý: Công ty Thép Minh Hưng luôn luôn có cung cấp các dịch vụ như: Vận chuyển thép hình, chấn, cắt theo yêu cầu hiện nay.

Kích thước Độ dày W/cây 6m W/cây 12m
2       12,0         24,0  
2,5       12,5         25,0  
3       13,0         26,0  
V50*50 3,5       15,0         30,0  
3,8       16,0         32,0  
4       17,0         34,0  
4,3       17,5         35,0  
4,5       20,0         40,0  
5       22,0         44,0  

 

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V HIỆN NAY

Chi tiết vui lòng liên hệ Hotline Thép Minh Hưng: 0932 009 689 – 0932 717 689

Sắt thép Minh Hưng –  xin gửi đến quy khách hàng bảng báo giá thép V50x50x5 hôm nay mới nhất.

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ĐEN MẠ KẼM NHÚNG KẼM
01 V25*25 4.50 cây 59.000 91.000 126.000
02 5.00 cây 65.000 102.000 140.000
03 2.50 5.40 cây 70.500 109.000 151.000
04 3.50 7.20 cây 94.000 145.000 202.000
05 V30*30 5.00 cây 65.000 100.000 140.000
06 5.50 cây 68.500 106.000 151.000
07 6.00 cây 74.500 117.000 165.000
08 2.50 6.30 cây 78.000 124.000 173.000
09 2.80 7.20 cây 91.500 142.000 200.000
10 8.20 cây 96.000 151.500 217.000
11 3.50 8.40 cây 105.000 165.000 230.000
12 V40*40 7.50 cây 92.000 1045.000 203.000
13 8.00 cây 96.000 153.500 208.000
14 8.50 cây 102.000 162.000 212.000
15 9.00 cây 108.000 171.000 222.000
16 2.80 9.50 cây 115.000 175.000 230.000
17 10.00 cây 125.000 190.000 245.000
18 3.00 11.00 cây 130.000 203.000 266.000
19 3.30 11.50 cây 138.000 211.500 278.000
20 12.00 cây 145.000 220.000 291.000
21 3.50 12.50 cây 150.000 231.000 303.000
22 13.00 cây 165.000 250.000 310.000
23 4.00 14.00 cây 171.000 260.000 339.000
24 V50*50 11.50 cây 140.000 215.000 280.000
25 12.00 cây 146.000 220.000 287.000
26 12.50 cây 151.000 230.000 299.000
27 13.00 cây 156.000 238.000 309.000
28 3.10 13.50 cây 162.500 248.000 321.000
29 14.00 cây 167.500 255.000 333.000
30 3.50 15.00 cây 176.000 275.000 353.000
31 3.80 16.00 cây 189.000 295.000 379.000
32 4.00 17.00 cây 201.000 305.000 404.000
33 4.30 17.50 cây 208.000 314.500 412.000
34 19.00 cây 232.000 350.000 449.000
35 4.50 20.00 cây 241.000 360.000 522.000
36 5.00 22.00 cây 261.000 395.000 522.000
37 23.00 cây 275.000 410.000 545.000
38 V60*60 4.00 20.00 cây 248.000 369.000 486.000
39 4.50 25.00 cây 303.000 450.000 599.000
40 6.00 29.50 cây 360.000 530.000 708.000
41 V63*63 4.00 22.00 cây 275.000 405.000 528.000
42 23.00 cây 285.000 430.000 553.000
43 25.00 cây 305.000 460.000 593.000
44 5.00 27.50 cây 338.000 503.000 644.000
45 29.00 cây 360.000 533.000 680.000
46 31.00 cây 380.000 565.000 717.000
47 6.00 32.50 cây 397.000 595.000 765.000
48 34.00 cây 410.000 618.000 795.000
49 V70*70 5.00 30.00 cây 402.000 581.000 748.000
50 35.00 cây 445.000 648.000 840.000
51 6.00 36.00 cây 479.000 690.000 885.000
52 38.50 cây 505.000 730.000 936.000
53 7.00 42.00 cây 560.000 810.000 1.016.000
54 44.00 cây 575.000 835.000 1.046.000
55 8.00 48.00 cây 598.000 876.000 1.128.000
56 V75*75 5.00 33.00 cây 442.500 643.000 817.000
57 37.00 cây 485.500 709.000 899.000
58 6.00 38.00 cây 510.500 740.000 940.000
59 7.00 45.00 cây 603.500 872.000 1.116.000
60 52.00 cây 670.000 960.000 1.206.000
61 8.00 53.00 cây 708.000 1.020.000 1.280.000
62 57.00 cây 720.000 1.045.000 1.325.000
63 V80*80 6.00 42.00 cây 558.000 817.000 1.047.000
64 7.00 48.00 cây 644.000 932.000 1.195.000
65 8.00 56.00 cây 749.000 1.082.000 1.378.000
66 V90*90 6.00 48.00 cây 644.000 932.000 1.195.000
67 7.00 55.50 cây 745.000 1.076.000 1.371.000
68 8.00 63.00 cây 837.000 1.220.000 1.540.000
69 V100*100 7.00 62.00 cây 820.000 1.190.000 1.503.000
70 8.00 67.00 cây 880.000 1.266.000 1.593.000
71 10.00 84.00 cây 1.015.000 1.485.000 1.872.000
72 V120*120 8.00 88.20 cây 1.059.000 1.610.000 1.944.000
73 10.00 109.20 cây 1.310.500 1.920.000 2.311.000
74 12.00 130.20 cây 1.562.500 2.304.000 2.698.000
75 V130*130 10.00 118.80 cây 1.425.500 2.095.000 2.478.000
76 12.00 140.40 cây 1.685.000 2.517.000 2.877.000
77 V150*150 10.00 138.00 cây 1.656.000 2.481.000 2.835.000
78 12.00 163.80 cây 1.965.500 2.920.000 3.316.000
79 15.00 201.60 cây 2.419.500 3.590.000 4.028.000

 

Xem thêm các loại thépThép tấm chịu nhiệt 2021

 Chúng tôi cam kết :

  •  Sản phẩm đạt chất lượng cao.
  •  Đầy đủ giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.
  •  Với số lượng đơn hàng lớn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình cho quý khách hàng.

Tiêu chuẩn thép V50x50x5:

  • Mác thép CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-38 của Nga.
  • Mác thép SS400, Q235B, Q345B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030 của Nhật, Trung Quốc.
  • Mác thép A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36, A572 Gr.50,… của Mỹ.

Khách hàng xem thêm: Nhận báo giá thép V50x50x5 hôm nay mới nhất.

 

 

Lưu ý : 
 –  Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
–  Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
–  Phương thức giao nhận hàng : Theo 
barem lý thuyết, thép Tiêu Chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
 –  Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
–  Hình thức thanh toán : Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
–  Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đơn hàng.

 


Ngoài ra công ty chúng tôi còn gia công mạ kẽm, nhúng kẽm nóng tất cả các mặt hàng sắt thép.

 

Tags:
Tải bảng giá thép 2022
Hotline:093 2717 689