Thép hình V là vật liệu quen thuộc trong nhiều công trình xây dựng và gia công cơ khí nhờ độ bền cao, dễ thi công và chi phí hợp lý. Trong đó, thép hình V 30x30x3 là kích thước được sử dụng khá phổ biến cho các hạng mục kết cấu nhẹ và gia công dân dụng.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp các thông tin chi tiết về thép V30x30x3 như thông số kỹ thuật, khối lượng, trọng lượng theo tiêu chuẩn và giá thép tham khảo trên thị trường hiện nay.
Thép V30x30x3 là gì?
Thép V30x30x3 (còn gọi là sắt V3) là loại thép góc có tiết diện hình chữ V, với hai cạnh bằng nhau dài 30 mm và độ dày 3 mm. Đây là loại thép có kích thước nhỏ nhưng khá cứng cáp, thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6 m mỗi cây.
Nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thép V30x30x3 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng dân dụng, cơ khí, chế tạo máy, làm khung sắt, giá đỡ hoặc kệ chứa hàng.
Đặc điểm và thông số kỹ thuật
- Quy cách: Hai cạnh bằng nhau, kích thước 30 × 30 mm
- Độ dày: 3 mm (3 ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây
- Trọng lượng: khoảng 7,3 kg/cây 6 m
Loại thép phổ biến:
- Thép đen
- Thép mạ kẽm
- Thép mạ kẽm nhúng nóng
Nhờ kích thước gọn nhẹ và dễ gia công, loại thép V30x30x3 thường được lựa chọn cho các công trình kết cấu nhỏ, gia công cơ khí hoặc các hạng mục phụ trợ trong xây dựng.
Các loại thép hình V phổ biến trên thị trường
Hiện nay, thép hình V được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Một số quy cách thép V phổ biến gồm: V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30…
Những sản phẩm này đều được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính ổn định khi sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu thép và sản xuất cơ khí.
- Xuất xứ thép hình V: Thép hình V trên thị trường Việt Nam hiện nay được nhập khẩu hoặc sản xuất từ nhiều quốc gia như: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Mỹ, Đài loan…
- Thép hình V tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
- Mác thép phổ biến: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540…
Trọng lượng thép hình V
| Quy cách | Trọng lượng | Trọng lượng |
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây 6m) |
| Thép V20x20x3 | 0,38 | 2,29 |
| Thép V25x25x3 | 1,12 | 6,72 |
| Thép V25x25x4 | 1,45 | 8,70 |
| Thép V30x30x3 | 1,36 | 8,16 |
| Thép V30x30x4 | 1,78 | 10,68 |
| Thép V35x35x3 | 2,09 | 12,54 |
| Thép V35x35x4 | 2,57 | 15,42 |
| Thép V40x40x3 | 1,34 | 8,04 |
| Thép V40x40x4 | 2,42 | 14,52 |
| Thép V40x40x5 | 2,49 | 14,94 |
| Thép V45x45x4 | 2,74 | 16,44 |
| Thép V45x45x5 | 3,38 | 20,28 |
| Thép V50x50x4 | 3,06 | 18,36 |
| Thép V50x50x5 | 3,77 | 22,62 |
| Thép V50x50x6 | 4,47 | 26,82 |
| Thép V60x60x5 | 4,57 | 27,42 |
| Thép V60x60x6 | 5,42 | 32,52 |
| Thép V60x60x8 | 7,09 | 42,54 |
| Thép V65x65x6 | 5,91 | 35,46 |
| Thép V65x65x8 | 7,73 | 46,38 |
| Thép V70x70x6 | 6,38 | 38,28 |
| Thép V70x70x7 | 7,38 | 44,28 |
| Thép V75x75x6 | 6,85 | 41,10 |
| Thép V75x75x8 | 8,99 | 53,94 |
| Thép V80x80x6 | 7,34 | 44,04 |
| Thép V80x80x8 | 9,63 | 57,78 |
| Thép V80x80x10 | 11,90 | 71,40 |
| Thép V90x90x7 | 9,61 | 57,66 |
| Thép V90x90x8 | 10,90 | 65,40 |
| Thép V90x90x9 | 12,20 | 73,20 |
| Thép V90x90x10 | 15,00 | 90,00 |
| Thép V100x100x8 | 12,20 | 73,20 |
| Thép V100x100x10 | 15,00 | 90,00 |
| Thép V100x100x12 | 17,80 | 106,80 |
| Thép V120x120x8 | 14,70 | 88,20 |
| Thép V120x120x10 | 18,20 | 109,20 |
| Thép V120x120x12 | 21,60 | 129,60 |
| Thép V125x125x8 | 15,30 | 91,80 |
| Thép V125x125x10 | 19,00 | 114,00 |
| Thép V125x125x12 | 22,60 | 135,60 |
| Thép V150x150x10 | 23,00 | 138,00 |
| Thép V150x150x12 | 27,30 | 163,80 |
| Thép V150x150x15 | 33,80 | 202,80 |
| Thép V180x180x15 | 40,90 | 245,40 |
| Thép V180x180x18 | 48,60 | 291,60 |
| Thép V200x200x16 | 48,50 | 291,00 |
| Thép V200x200x20 | 59,90 | 359,40 |
| Thép V200x200x24 | 71,10 | 426,60 |
| Thép V250x250x28 | 104,00 | 624,00 |
| Thép V250x250x35 | 128,00 | 768,00 |
Công thức tính khối lượng thép V30x30x3
Để tính chính xác trọng lượng của thép hình V theo kích thước, có thể áp dụng công thức tính khối lượng thép V phổ biến sau:
- M = (2 × cạnh × độ dày − độ dày²) × 0.00785 × chiều dài
Trong đó:
- M: Khối lượng thép (kg)
- Cạnh: Chiều dài cạnh thép V (mm)
- Độ dày: Độ dày thép (mm)
- Chiều dài: Chiều dài thanh thép (m)
- 0.00785: Hệ số quy đổi dựa trên khối lượng riêng của thép
Áp dụng công thức cho thép V30x30x3
Với thép V30x30x3 có:
- Cạnh = 30 mm
- Độ dày = 3 mm
- Chiều dài = 6 m
Ta có:
- M = (2 × 30 × 3 − 3²) × 0.00785 × 6
Sau khi tính toán, ta sẽ thu được trọng lượng gần đúng của một cây thép V30x30x3, tương đương khoảng 8,1 kg/cây, phù hợp với giá trị trong bảng tra khối lượng tiêu chuẩn.
Bảng giá thép hình mới nhất 2026
Bảng giá thép hình V được Thép Minh Hưng tổng hợp nhằm giúp khách hàng tham khảo và dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng. Giá thép có thể thay đổi tùy theo kích thước, xuất xứ và thời điểm thị trường, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
| Thép V | Độ dài | Trọng lượng | Trọng lượng | Đơn giá | |
| Thép đen | Mạ kẽm | ||||
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Kg) | |
| V30x30x3 | Cây 6m | 1,36 | 8,14 | 10000 | 11500 |
| V40x40x4 | Cây 6m | 2,42 | 14,54 | 10000 | 11500 |
| V50x50x3 | Cây 6m | 2,42 | 14,50 | 10000 | 11500 |
| V50x50x4 | Cây 6m | 3,08 | 18,50 | 10000 | 11500 |
| V50x50x5 | Cây 6m | 3,77 | 22,62 | 10000 | 11500 |
| V50x50x6 | Cây 6m | 4,45 | 26,68 | 10000 | 11500 |
| V60x60x4 | Cây 6m | 3,63 | 21,78 | 10000 | 11500 |
| V60x60x5 | Cây 6m | 4,55 | 27,30 | 10000 | 11500 |
| V63x63x5 | Cây 6m | 4,67 | 28,00 | 10000 | 11500 |
| V63x63x6 | Cây 6m | 5,67 | 34,00 | 10000 | 11500 |
| V70x70x7 | Cây 6m | 7,33 | 44,00 | 10000 | 11500 |
| V75x75x6 | Cây 6m | 6,83 | 41,00 | 10000 | 11500 |
| V75x75x7 | Cây 6m | 7,83 | 47,00 | 10000 | 11500 |
| V80x80x6 | Cây 6m | 7,33 | 44,00 | 10000 | 11500 |
| V80x80x7 | Cây 6m | 8,50 | 51,00 | 10000 | 11500 |
| V80x80x8 | Cây 6m | 9,50 | 57,00 | 10000 | 11500 |
| V90x90x6 | Cây 6m | 8,33 | 50,00 | 11000 | 13500 |
| V90x90x7 | Cây 6m | 9,64 | 57,84 | 11000 | 13500 |
| V100x100x8 | Cây 6m | 12,17 | 73,00 | 11000 | 13500 |
| V100x100x10 | Cây 6m | 15,00 | 90,00 | 11000 | 13500 |
| V120x120x8 | Cây 6m | 14,67 | 176,00 | 11000 | 13500 |
| V120x120x10 | Cây 6m | 18,25 | 219,00 | 11000 | 13500 |
| V120x120x12 | Cây 6m | 21,58 | 259,00 | 11000 | 13500 |
| V130x130x10 | Cây 6m | 19,75 | 237,00 | 11000 | 13500 |
| V130x130x12 | Cây 6m | 23,33 | 280,00 | 11000 | 13500 |
| V150x150x10 | Cây 6m | 22,83 | 274,00 | 11000 | 13500 |
| V150x150x12 | Cây 6m | 27,25 | 327,00 | 11000 | 13500 |
| V150x150x15 | Cây 6m | 33,75 | 405,00 | 11000 | 13500 |
| V175x175x15 | Cây 6m | 39,33 | 472,00 | 11000 | 13500 |
| V200x200x15 | Cây 6m | 45,25 | 543,00 | 11000 | 13500 |
| V200x200x20 | Cây 6m | 59,67 | 716,00 | 11000 | 13500 |
| V200x200x25 | Cây 6m | 74,00 | 888,00 | 11000 | 13500 |
Lưu ý: KHÁCH HÀNG MUA THÉP TẠI THÉP MINH HƯNG:
- Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
- Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
- Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
- Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Ưu điểm và ứng dụng của thép hình V
Ưu điểm của thép hình V
Thép hình V được đánh giá cao trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ sở hữu nhiều đặc tính nổi bật. Loại thép này có độ cứng và độ bền cao, giúp kết cấu công trình ổn định và chịu được tải trọng tốt trong quá trình sử dụng.
Bên cạnh đó, thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cơ học cao. Sản phẩm cũng có khả năng chịu được các tác động của thời tiết và môi trường hóa chất, giúp kéo dài tuổi thọ của kết cấu.
Đối với thép hình V mạ kẽm nhúng nóng, bề mặt thép được phủ một lớp kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn và chống gỉ sét hiệu quả. Lớp mạ kẽm bám chắc vào bề mặt thép, tạo thành lớp bảo vệ giúp thép hoạt động bền bỉ trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Ứng dụng của thép hình V
Các loại thép hình V như V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30… được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
- Trong ngành xây dựng, thép V thường được dùng để làm kết cấu thép, khung nhà xưởng, khung mái, giàn đỡ và các chi tiết gia cố công trình.
- Trong ngành công nghiệp, thép V được sử dụng để chế tạo máy móc, khung thiết bị, giá đỡ và các bộ phận kết cấu của dây chuyền sản xuất.
- Ngoài ra, thép hình V còn được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác như đóng tàu, cơ khí động lực, nông nghiệp, làm đường dẫn ống nước, dầu khí, hoặc sử dụng để làm mái che, thanh trượt và các chi tiết trang trí trong xây dựng dân dụng
Một số hình ảnh về thép V 30X30



Thép hình V30x30x3 là một trong những quy cách thép góc được sử dụng phổ biến nhờ kích thước gọn, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Loại thép này phù hợp với nhiều hạng mục như gia công cơ khí, làm khung sắt, giá đỡ, kệ chứa hàng hoặc các kết cấu xây dựng nhẹ.
Việc nắm rõ thông số kỹ thuật, trọng lượng thép V30x30x3 và giá thép trên thị trường sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình. Để nhận báo giá thép V30x30x3 mới nhất và chính xác, hãy liên hệ với công ty thép Minh Hưng nếu quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần tư vấn thêm.
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG
- Email: minhhungsteel@gmail.com
- Hotline: 0932 717 689 – 0932 005 689
- VPDD: 3/31 KP Bình Đức 1, P. Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam





