Thép tấm SKD11 là một trong những loại thép công cụ hợp kim cao được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo và sản xuất khuôn mẫu nhờ độ cứng lớn, khả năng chống mài mòn tốt và độ ổn định cao sau khi nhiệt luyện.
Với những ưu điểm vượt trội này, vật liệu SKD11 thường được lựa chọn để gia công các chi tiết đòi hỏi độ bền và độ chính xác cao như khuôn dập nguội, dao cắt công nghiệp hay các bộ phận máy chịu tải lớn.

Quy cách và Trọng lượng thép tấm SKD11
Thép SKD11 trên thị trường hiện nay thường được cung cấp dưới hai dạng chính là thép tấm và thép tròn đặc. Mỗi dạng quy cách được sản xuất nhằm đáp ứng các nhu cầu gia công khác nhau trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, khuôn mẫu và sản xuất công nghiệp. Việc nắm rõ kích thước tiêu chuẩn cũng như cách tính trọng lượng sẽ giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp với mục đích sử dụng.
Thép tấm SKD11
Thép tấm SKD11 là dạng vật liệu được cán thành tấm phẳng, thường dùng để gia công khuôn dập nguội, dao cắt công nghiệp, khuôn ép hoặc các chi tiết cơ khí có bề mặt lớn. Nhờ độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tốt, loại thép này được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất khuôn mẫu.
Quy cách phổ biến của thép tấm SKD11:
- Độ dày: khoảng 8 mm – 150 mm
- Chiều rộng: khoảng 510 mm – 610 mm tùy nhà sản xuất
- Chiều dài: phổ biến 6.000 mm hoặc có thể cắt theo yêu cầu
Cách tính trọng lượng thép tấm SKD11:
Trọng lượng thép tấm thường được tính theo công thức tiêu chuẩn:
Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (mm) × Chiều dài (mm) × 7.85 / 1.000.000
Trong đó 7.85 kg/dm³ là khối lượng riêng trung bình của thép.
Ví dụ: Tấm SKD11 dày 20 mm, rộng 600 mm, dài 6.000 mm.
Trọng lượng ước tính:
20 × 600 × 6000 × 7.85 / 1.000.000 ≈ 565 kg/tấm
Thép tròn SKD11
Bên cạnh dạng tấm, SKD11 còn được cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc, thường gọi là thép tròn SKD11. Loại thép này thường được sử dụng để gia công các chi tiết máy có dạng trục hoặc chi tiết quay.
Quy cách phổ biến của thép tròn SKD11:
- Đường kính: khoảng Ø14 mm – Ø410 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm/cây
Thép tròn SKD11 thường được dùng để chế tạo:
- Trục truyền động
- Bánh răng cơ khí
- Dao cắt công nghiệp
- Con lăn hoặc chi tiết máy chịu mài mòn cao
Công thức tính trọng lượng thép tròn SKD11:
Trọng lượng (kg) = (Đường kính² × 0.006165) × Chiều dài (m)
Ví dụ: Thanh thép tròn SKD11 Ø50 mm, dài 6 m
Trọng lượng ≈ 92.5 kg/cây
Lưu ý khi lựa chọn quy cách thép SKD11
Trọng lượng và kích thước thực tế của thép SKD11 có thể chênh lệch nhỏ tùy vào dung sai sản xuất và tiêu chuẩn của từng nhà máy. Do đó khi lựa chọn vật liệu, người dùng nên tham khảo bảng thông số kỹ thuật từ nhà cung cấp để đảm bảo phù hợp với yêu cầu gia công và thiết kế.
Đặc điểm của thép SKD11
Thép tâm SKD11 thường được ứng dụng rất rộng rãi trong việc chê tạo khuôn mẫu, chế tạo máy, gia công chi tiết theo yêu câu. Ngoài ra, thép tròn SKD11 còn được dùng để làm dao xả băng, mũi đột, trục răng, bánh răng chịu tải lớn, các chi tiết máy, chi tiết chính xác, rộng rãi như vậy thì thép SKD11 phải có những đặc điểm nổi bất sau: SKE Để có thể sử dụng được
– Khả năng chịu mài mòn rất tốt;
– Cân bằng độ cứng và độ dèo;
– Khả năng chống biên dạng cao;
– Độ cứng thép SKD11 sau khi xử lý nhiệt (nhiệt luyện) có thể đạt 58HRC- 60HRC nhưng vẫn có thể gia công cắt dây.
Ứng dụng phổ biến của thép tấm SKD11
Nhờ độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt và độ ổn định kích thước sau nhiệt luyện, thép tấm SKD11 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cơ khí và sản xuất công nghiệp. Loại thép công cụ này đặc biệt phù hợp với các chi tiết phải làm việc trong điều kiện tải trọng lớn, ma sát liên tục hoặc yêu cầu độ chính xác cao. Dưới đây là những ứng dụng tiêu biểu của thép tấm SKD11 trong thực tế sản xuất.
Chế tạo khuôn dập nguội và khuôn dập liên hoàn
Một trong những ứng dụng quan trọng nhất của SKD11 là sản xuất khuôn dập nguội. Với thành phần hợp kim giàu Crom và Carbon, vật liệu này có khả năng chịu lực nén lớn và chống mài mòn tốt, giúp khuôn duy trì độ chính xác trong quá trình hoạt động lâu dài.
Thép tấm SKD11 thường được sử dụng để gia công nhiều loại khuôn như:
- Khuôn đột lỗ kim loại tấm
- Khuôn dập vuốt và khuôn dập nổi
- Khuôn dập liên hoàn trong dây chuyền sản xuất hàng loạt
- Chày và cối trong bộ khuôn dập
Nhờ độ cứng cao sau khi nhiệt luyện (thường đạt khoảng 58 – 62 HRC), khuôn làm từ SKD11 có tuổi thọ cao, ít bị mòn hoặc biến dạng khi làm việc với kim loại tấm.
Sản xuất dao cắt công nghiệp, dao băm nhựa và lưỡi cưa
Ngoài lĩnh vực khuôn mẫu, SKD11 còn được sử dụng phổ biến để chế tạo các loại dao cắt và dụng cụ cắt công nghiệp. Khả năng giữ cạnh cắt tốt cùng với độ bền cao giúp các dụng cụ này hoạt động hiệu quả trong môi trường sản xuất liên tục.
Một số sản phẩm thường được gia công từ thép SKD11 gồm:
- Dao cắt tôn và dao xả băng trong ngành gia công kim loại
- Dao băm nhựa sử dụng trong dây chuyền tái chế
- Dao cắt bao bì công nghiệp
- Lưỡi cưa máy trong gia công kim loại hoặc vật liệu cứng
Nhờ cấu trúc hợp kim đặc biệt, SKD11 giúp các dụng cụ cắt duy trì độ sắc bén lâu hơn và giảm tần suất thay thế trong quá trình sản xuất.
Gia công trục cán và bánh răng yêu cầu độ bền cao
Thép tấm SKD11 cũng được sử dụng để chế tạo các chi tiết máy chịu tải trọng lớn như trục cán và bánh răng. Sau khi nhiệt luyện, vật liệu này có độ cứng và độ bền cơ học cao, giúp các chi tiết máy hoạt động ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Một số ứng dụng tiêu biểu bao gồm:
- Trục cán trong dây chuyền cán kim loại
- Bánh răng truyền động trong hệ thống máy công nghiệp
- Con lăn và trục dẫn động
- Các chi tiết máy cần khả năng chịu lực và chống mài mòn tốt
Những bộ phận này thường hoạt động liên tục với cường độ lớn, do đó việc sử dụng SKD11 giúp tăng tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.
Sử dụng trong các chi tiết máy chịu mài mòn lớn
Nhờ hàm lượng Crom và Carbon cao, SKD11 có khả năng chống mài mòn vượt trội so với nhiều loại thép thông thường. Vì vậy, loại vật liệu này thường được lựa chọn để chế tạo các chi tiết máy làm việc trong môi trường ma sát lớn.
Một số ứng dụng điển hình gồm:
- Các bộ phận máy trong dây chuyền gia công kim loại
- Khuôn tạo hình vật liệu
- Linh kiện máy yêu cầu độ bền và độ ổn định kích thước cao
- Chi tiết chịu ma sát liên tục trong thiết bị công nghiệp
Nhờ những ưu điểm về cơ tính và độ bền, thép tấm SKD11 đã trở thành một trong những vật liệu quan trọng trong ngành chế tạo khuôn mẫu và cơ khí chính xác, góp phần nâng cao hiệu quả và độ bền của các thiết bị sản xuất.
Quy cách thép tấm chế tạo SKD11 tại Thép Minh Hưng
| SẢN PHẨM | ĐỘ DÀY(mm) | KHỔ RỘNG (mm) | CHIỀU DÀI (mm) | KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) | CHÚ Ý |
| Thép tấm SKD11 | 2 ly | 1200/1250/1500 | 2500/6000/cuộn | 15.7 | Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng |
| Thép tấm SKD11 | 3 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 23.55 | |
| Thép tấm SKD11 | 4 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 31.4 | |
| Thép tấm SKD11 | 5 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 39.25 | |
| Thép tấm SKD11 | 6 ly | 1500/2000 | 6000/9000/12000/cuộn | 47.1 | |
| Thép tấm SKD11 | 7 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 54.95 | |
| Thép tấm SKD11 | 8 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 62.8 | |
| Thép tấm SKD11 | 9 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 70.65 | |
| Thép tấm SKD11 | 10 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 78.5 | |
| Thép tấm SKD11 | 11 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 86.35 | |
| Thép tấm SKD11 | 12 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 94.2 | |
| Thép tấm SKD11 | 13 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 102.05 | |
| Thép tấm SKD11 | 14ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 109.9 | |
| Thép tấm SKD11 | 15 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 117.75 | |
| Thép tấm SKD11 | 16 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 125.6 | |
| Thép tấm SKD11 | 17 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 133.45 | |
| Thép tấm SKD11 | 18 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 141.3 | |
| Thép tấm SKD11 | 19 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 149.15 | |
| Thép tấm SKD11 | 20 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 157 | |
| Thép tấm SKD11 | 21 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 164.85 | |
| Thép tấm SKD11 | 22 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 172.7 | |
| Thép tấm SKD11 | 25 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 196.25 | |
| Thép tấm SKD11 | 28 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 219.8 | |
| Thép tấm SKD11 | 30 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 235.5 | |
| Thép tấm SKD11 | 35 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 274.75 | |
| Thép tấm SKD11 | 40 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 314 | |
| Thép tấm SKD11 | 45 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 353.25 | |
| Thép tấm SKD11 | 50 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 392.5 | |
| Thép tấm SKD11 | 55 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 431.75 | |
| Thép tấm SKD11 | 60 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 471 | |
| Thép tấm SKD11 | 80 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 628 |
Thép SKD11 mua ở đâu?
Quý khách có thể tham khảo các loại thép tấm chế tạo tại website Minh Hưng. Theo dõi các bảng giá mà chúng tôi cập nhật theo từng lô hàng, do công ty Thép nhập về kho Bình Dương.
Một số cần tham quan kho khi cần mua với số lượng thép chế tạo – Vui lòng liên hệ với Hotline: 0932 717 689 – 0932 009 689 để hướng dẫn đến kho sắt thép chúng tôi ngay hôm nay.
Thép SKD11 giá bao nhiêu?
Giá thép SKD11 trên thị trường thường biến động theo từng thời điểm, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nguồn cung từ nhà máy sản xuất, chi phí nguyên liệu, xuất xứ sản phẩm và quy cách vật liệu (thép tấm hoặc thép tròn). Vì vậy, để nhận được báo giá chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp qua hotline.
Với loại thép chế tạo hiện nay thì bên công ty luôn có những loại thép khách như: Thép Tấm Chịu Nhiệt, Thép hộp vuông, Thép hộp chữ nhật, Thép ống đúc, Thép ống hàn, Thép hình v, Thép hình i, Thép hình u, Thép hình H, Thép chế tạo, Inox, Phụ kiện.
- Nhận vận chuyển thép đi tỉnh.
- Thanh toán linh hoạt & CÔNG NỢ.
- Gửi báo giá chi tiết nhanh chóng
- Hàng mới dành cho khách xem
- Giá SIÊU CẠNH TRANH tại thời điểm hiện nay
- Tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình.






