Thép hình V là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và gia công cơ khí nhờ độ bền cao, dễ thi công và giá thành hợp lý. Trong đó, thép V50x50x3 là một trong những quy cách được sử dụng nhiều cho các hạng mục kết cấu nhẹ và gia công dân dụng.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thép hình V 50x50x3 như thông số kỹ thuật, trọng lượng tiêu chuẩn và bảng báo giá thép V50x50x3 mới nhất 2026 để bạn tham khảo và lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thép V50x50x3 là gì?
Thép V50x50x3 là loại thép hình có tiết diện dạng chữ V, với hai cạnh bằng nhau dài 50 mm và độ dày 3 mm. Đây là một trong những kích thước thép góc được sử dụng khá phổ biến trong xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu thép.
Ký hiệu V50x50x3 thể hiện rõ quy cách của sản phẩm, trong đó:
- 50 x 50: chiều dài hai cạnh của thép (mm)
- 3: độ dày của thép (mm)
Thông thường, thép V50x50x3 được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6 m mỗi cây và có thể được cung cấp dưới nhiều dạng như thép đen, thép mạ kẽm hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng. Nhờ cấu tạo chắc chắn, loại thép này có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và lắp đặt, phù hợp với nhiều hạng mục công trình.

Thép V50x50x3
Thông số kỹ thuật thép V50x50x3
Thép V50x50x3 là loại thép hình V đều cạnh được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau để đáp ứng nhu cầu trong xây dựng và cơ khí. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm.
Kích thước và quy cách
- Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x3
- Kích thước cạnh: 50 × 50 mm
- Độ dày: 3 mm (3 ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây
- Dạng thép: Thép V đều cạnh
Trọng lượng tiêu chuẩn
- Khối lượng thép V50x50x3: khoảng 2,27 kg/m
- Trọng lượng mỗi cây 6 m: khoảng 13,6 kg/cây
- Thông số này được tính dựa trên khối lượng riêng của thép khoảng 7850 kg/m³.
Chất liệu và bề mặt
Thép V50x50x3 trên thị trường thường có các loại sau:
- Thép đen (thép cán nóng)
- Thép mạ kẽm điện phân
- Thép mạ kẽm nhúng nóng
Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
Một số tiêu chuẩn thép thường áp dụng cho thép hình V:
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM A36 (Hoa Kỳ)
- GOST (Nga)
- EN 10025 (Châu Âu)
Những tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, độ bền và khả năng chịu lực, đảm bảo thép đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong các công trình xây dựng và sản xuất công nghiệp.

Thông tin về trọng lượng thép hình V
| Quy cách | Trọng lượng | Trọng lượng |
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây 6m) |
| Thép V20x20x3 | 0,38 | 2,29 |
| Thép V25x25x3 | 1,12 | 6,72 |
| Thép V25x25x4 | 1,45 | 8,70 |
| Thép V30x30x3 | 1,36 | 8,16 |
| Thép V30x30x4 | 1,78 | 10,68 |
| Thép V35x35x3 | 2,09 | 12,54 |
| Thép V35x35x4 | 2,57 | 15,42 |
| Thép V40x40x3 | 1,34 | 8,04 |
| Thép V40x40x4 | 2,42 | 14,52 |
| Thép V40x40x5 | 2,49 | 14,94 |
| Thép V45x45x4 | 2,74 | 16,44 |
| Thép V45x45x5 | 3,38 | 20,28 |
| Thép V50x50x4 | 3,06 | 18,36 |
| Thép V50x50x5 | 3,77 | 22,62 |
| Thép V50x50x6 | 4,47 | 26,82 |
| Thép V60x60x5 | 4,57 | 27,42 |
| Thép V60x60x6 | 5,42 | 32,52 |
| Thép V60x60x8 | 7,09 | 42,54 |
| Thép V65x65x6 | 5,91 | 35,46 |
| Thép V65x65x8 | 7,73 | 46,38 |
| Thép V70x70x6 | 6,38 | 38,28 |
| Thép V70x70x7 | 7,38 | 44,28 |
| Thép V75x75x6 | 6,85 | 41,10 |
| Thép V75x75x8 | 8,99 | 53,94 |
| Thép V80x80x6 | 7,34 | 44,04 |
| Thép V80x80x8 | 9,63 | 57,78 |
| Thép V80x80x10 | 11,90 | 71,40 |
| Thép V90x90x7 | 9,61 | 57,66 |
| Thép V90x90x8 | 10,90 | 65,40 |
| Thép V90x90x9 | 12,20 | 73,20 |
| Thép V90x90x10 | 15,00 | 90,00 |
| Thép V100x100x8 | 12,20 | 73,20 |
| Thép V100x100x10 | 15,00 | 90,00 |
| Thép V100x100x12 | 17,80 | 106,80 |
| Thép V120x120x8 | 14,70 | 88,20 |
| Thép V120x120x10 | 18,20 | 109,20 |
| Thép V120x120x12 | 21,60 | 129,60 |
| Thép V125x125x8 | 15,30 | 91,80 |
| Thép V125x125x10 | 19,00 | 114,00 |
| Thép V125x125x12 | 22,60 | 135,60 |
| Thép V150x150x10 | 23,00 | 138,00 |
| Thép V150x150x12 | 27,30 | 163,80 |
| Thép V150x150x15 | 33,80 | 202,80 |
| Thép V180x180x15 | 40,90 | 245,40 |
| Thép V180x180x18 | 48,60 | 291,60 |
| Thép V200x200x16 | 48,50 | 291,00 |
| Thép V200x200x20 | 59,90 | 359,40 |
| Thép V200x200x24 | 71,10 | 426,60 |
| Thép V250x250x28 | 104,00 | 624,00 |
| Thép V250x250x35 | 128,00 | 768,00 |
Công thức tính khối lượng thép V50x50x3
Ngoài việc tra bảng, bạn cũng có thể tính trọng lượng thép hình V bằng công thức sau:
M = (2 × cạnh × độ dày − độ dày²) × 0.00785 × chiều dài
Trong đó:
- M: Khối lượng thép (kg)
- Cạnh: Chiều dài cạnh của thép V (mm)
- Độ dày: Độ dày thép (mm)
- Chiều dài: Chiều dài thanh thép (m)
- 0.00785: Hệ số quy đổi dựa trên khối lượng riêng của thép
Áp dụng cho thép V50x50x3
Với thép V50x50x3:
- Cạnh = 50 mm
- Độ dày = 3 mm
- Chiều dài = 6 m
Ta có:
M = (2 × 50 × 3 − 3²) × 0.00785 × 6
Sau khi tính toán, kết quả thu được khoảng 13,6 kg/cây, gần tương đương với trọng lượng tiêu chuẩn trong bảng tra khối lượng thép.

Bảng giá thép hình V mới nhất 2026
Dưới đây là bảng giá thép hình V mới nhất 2026 được tổng hợp theo từng quy cách phổ biến trên thị trường. Giá thép có thể thay đổi tùy theo thời điểm, số lượng đặt hàng, loại bề mặt (thép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm) và chi phí vận chuyển.
| TT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | V25x25 | 2.3 ly | 5.20 | Cây | 81.000 | 119.000 | 156.000 |
| 2 | V25x25 | 2.5 ly | 5.55 | Cây | 91.000 | 130.000 | 172.000 |
| 3 | V30x30 | 2.3 ly | 6.00 | Cây | 94.500 | 135.500 | 181.000 |
| 4 | V30x30 | 2.5 ly | 6.69 | Cây | 109.500 | 156.000 | 207.000 |
| 5 | V40x40 | 2.3 ly | 8.00 | Cây | 125.000 | 179.000 | 225.000 |
| 6 | V40x40 | 2.5 ly | 9.00 | Cây | 140.500 | 201.000 | 254.000 |
| 7 | V40x40 | 2.8 ly | 9.93 | Cây | 161.000 | 228.500 | 285.000 |
| 8 | V40x40 | 3.0 ly | 12.00 | Cây | 179.000 | 259.500 | 329.000 |
| 9 | V40x40 | 3.8 ly | 12.76 | Cây | 208.000 | 290.000 | 367.000 |
| 10 | V40x40 | 5.0 ly | 17.90 | Cây | 290.000 | 403.000 | 517.000 |
| 11 | V50x50 | 3.0 ly | 13.42 | Cây | 218.000 | 301.000 | 377.000 |
| 12 | V50x50 | 3.5 ly | 15.00 | Cây | 234.500 | 328.000 | 413.000 |
| 13 | V50x50 | 3.8 ly | 16.41 | Cây | 265.000 | 367.000 | 459.000 |
| 14 | V50x50 | 4.0 ly | 19.00 | Cây | 295.500 | 414.000 | 522.000 |
| 15 | V50x50 | 4.5 ly | 20.13 | Cây | 325.000 | 454.000 | 568.000 |
| 16 | V50x50 | 5.0 ly | 21.79 | Cây | 353.000 | 480.000 | 613.000 |
| 17 | V50x50 | 6.0 ly | 26.75 | Cây | 429.000 | 591.000 | 711.000 |
| 18 | V60x60 | 4.0 ly | 21.50 | Cây | 345.000 | 471.000 | 603.000 |
| 19 | V60x60 | 4.8 ly | 26.03 | Cây | 418.500 | 572.000 | 730.000 |
| 20 | V60x60 | 5.5 ly | 29.60 | Cây | 474.000 | 652.000 | 830.000 |
Thông tin liên hệ nhận báo giá của Minh Hưng:
- Điện thoại: 0274 3662581 – Fax: 0274 3662582
- Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 – 0932 005 689
- Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Website: https://thepminhhung.com
Thép hình V50x50x3 là một trong những quy cách thép góc được sử dụng phổ biến trong xây dựng và gia công cơ khí nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ thi công. Loại thép này phù hợp với nhiều hạng mục như khung sắt, giàn mái, giá đỡ hoặc các kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
Việc nắm rõ thông số kỹ thuật, trọng lượng thép V50x50x3 và bảng giá mới nhất sẽ giúp bạn lựa chọn vật liệu phù hợp cũng như dự toán chi phí chính xác hơn. Để nhận báo giá thép V50x50x3 cập nhật và ưu đãi tốt nhất, quý khách hàng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.





