Chuyên cung cấp các loại chế tạo dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Icon Collap

Bảng giá sắt hộp | Thép hộp | Hộp mạ kẽm | Hộp đen – Ưu đãi vận chuyển HCM, Bình Dương năm 2021

Trang chủ » Bảng giá sắt hộp | Thép hộp | Hộp mạ kẽm | Hộp đen – Ưu đãi vận chuyển HCM, Bình Dương năm 2021
Tác giả: thepminhhung - Ngày đăng: 05/12/2020

Khách hàng: 216 lượt xem

BÁO GIÁ SẮT HỘP 2021 MỚI NHẤT HIỆN NAY

Quý khách cần bảng báo giá thép hộp 2021 mới nhất hôm nay để dự toán cho công trình của mình. Quý khách đang tìm nơi cung cấp thép hộp uy tín, giá cạnh tranh nhất. Hãy liên hệ ngay với công ty Minh Hưng chúng tôi:

Dưới đây là bảng báo giá sắt hộp mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép hộp cũng như những loại sắt thép xây dựng khác, luôn chịu tác động lên xuống của thị trường, đặc biệt là trong năm 2021 này.

Chính vì vậy, để cập nhật báo giá sắt hộp chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ bằng một trong ba cách sau: gọi hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

 

Thép hộp là gì?

+ Thép hộp là loại nguyên vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong thời đại công nghiệp hóa hiện nay. Nó được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng cũng như các ngành chế tạo cơ khí.

+ Thép hộp có khả năng chịu lực rất tốt, chắc chắn, dễ dàng thi công, lắp đặt, …Đặc biệt, thép hộp mạ kẽm còn có khả năng chống lại sự ăn mòn vô cùng tốt, ngăn chặn được sự hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu làm cho tuổi thọ của thép hộp rất cao, có thể lên đến 50 năm.

+ Thép hộp trên thị trường hiện nay, đặc biệt là thép hộp mạ kẽm của các nhà máy như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Vina One là sản phẩm được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất hiện nay.

+ Sản phẩm sắt hộp đen, mạ kẽm đạt tiêu chuẩn chất lượng của thế giới và Việt Nam như: ASTM của Mỹ, JIS của Nhật Bản, AS của Uc / New Zea Land …

+ Do thép hộp có độ bền cao, giá thành thấp, nhiều mẫu mã, chủng loại nên nó được ứng dụng vào nhiều hạng mục trong cuộc sống, với nhiều mục đích khác nhau.

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG

Hiện nay, thép hộp đang được sử dụng phổ biến cho nhiều công trình kiến trúc và trong đời sống hàng ngày, từ những công trình gia đình nhỏ lẻ, cho tới các công trình nhà nước lớn, những khu nhà chung cư, trung tâm mua sắm,…

Để đáp ứng yêu cầu của các công trình, thép hộp hiện nay được sản xuất theo 2 dạng : thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Đi kèm với đó là rất nhiều kích thước của sản phẩm để bạn thoải mái lựa chọn loại phù hợp nhất cho thiết kế công trình. Một số kích thước phổ biến hiện nay như : 12×12, 14×14, 40×40, 90×90, 40×80, 45×90,… và chiều dài mỗi cây là 6m.

Thép hộp vuông mà chúng tôi cung cấp có quy cách như sau:

+ Chiều dài mỗi cây thép là 6 mét.

+ Độ dày từ 0.9 mm đến 3.5 mm

+ kích thước thép hộp vuông: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 75×75, 90×90

+ Các nhà máy sản xuất: Thép hộp Hòa Phát, thép hộp Hoa Sen, thép hộp Vinaone, thép hộp Nam Kim, thép hộp Minh Ngọc, thép hộp Á Châu…

 

Qui cách Độ dày Mạ Kẽm (VNĐ/cây) Đen (VNĐ/cây)
Thép hộp vuông 14×14 0.9 28.500 24.500
1.2 39.000 34.900
Thép hộp vuông 16×16 0.9 35.500 30.500
1.2 48.000 42.000
Thép hộp vuông 20×20 0.9 43.500 36.500
1.2 51.000 49.500
1.4 67.500 65.500
Thép hộp vuông 25×25 0.9 53.000 46.500
1.2 70.000 65.500
1.4 90.000 82.500
1.8 117.000 104.500
Thép hộp vuông 30×30 0.9 62.000 58.000
1.2 86.000 78.500
1.4 103.000 98.600
1.8 128.500 121.800
Thép hộp vuông 40×40 1.0 96.000 89.900
1.2 117.000 107.500
1.4 142.500 133.500
1.8 175.000 166.900
2.0 222.000 205.900
Thép hộp vuông 50×50 1.2 146.500 136.500
1.4 177.000 168.500
1.8 221.000 210.500
2.0 284.000 261.000
Thép hộp vuông 60×60 1.4 222.000 203.000
1.8 276.000 253.500
Thép hộp vuông 75×75 1.4 280.000 253.500
1.8 336.000 311.500
2.0 440.000 391.500
Thép hộp vuông 90×90 1.4 336.000 311.500
1.8 405.000 384.500
2.0 534.000 449.500

 

GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM 2020

SẮT HỘP Minh Hưng xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hiện nay, tùy vào đơn hàng mà bảng giá phía dưới sẽ khác nhau. Quý khách có nhu cầu mua thép hộp mạ kẽm số lượng lớn, hãy liên hệ với nhân viên kinh doanh để biết chế độ ưu đãi.

Thép hộp mạ kẽm mà chúng tôi cung cấp có quy cách như sau:

+ Chiều dài mỗi cây thép hộp mạ kẽm là 6 mét.

+ Độ dày từ 0.9 mm đến 3.5 mm

+ Kích thước thép hộp chữ nhật: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120

+ Các nhà máy sản xuất hộp chữ nhật mạ kẽm: Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hoa Sen, thép hộp mạ kẽm Vinaone, thép hộp mạ kẽm Nam Kim, thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc, thép hộp Á Châu…

 

Kích Thước Độ dày Mạ Kẽm (VNĐ/Cây) Đen (VNĐ/Cây)
Thép hộp mạ kẽm (13 × 26) 0.9 43.500 36.500
1.2 51.000 49.500
Thép hộp mạ kẽm (20 × 40) 0.9 62.000 58.000
1.2 86.000 78.500
1.4 103.000 98.500
1.8 128.500 121.900
Thép hộp mạ kẽm (25 × 50) 0.9 83.000 73.900
1.2 107.000 104.500
1.4 131.500 124.500
1.8 181.000 152.500
Thép hộp mạ kẽm (30 × 60) 0.9 101.000 87.000
1.2 130.500 123.500
1.4 158.000 147.900
1.8 194.000 189.900
2.0 278.000 243.500
Thép hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.2 171.000 163.900
1.4 210.000 199.000
1.8 263.000 243.500
2.0 350.000 311.500
Thép hộp mạ kẽm (50× 100) 1.2 222.000 209.000
1.4 270.000 247.500
1.8 333.000 311.500
2.0 419.000 391.500
Thép hộp mạ kẽm (60× 120) 1.4 336.000 305.000
1.8 415.000 385.000
2.0 533.000 464.500

 

GIÁ THÉP HỘP ĐEN 2020

 

Thép hộp Hòa Phát:

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 15,000 36,150
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,000 56,550
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,000 61,200
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 15,000 70,500
Hộp đen 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,000 36,150
Hộp đen 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,000 39,450
Hộp đen 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,000 42,600
Hộp đen 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,000 48,750
Hộp đen 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,000 41,850
Hộp đen 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,000 45,600
Hộp đen 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,000 49,350
Hộp đen 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,000 56,700
Hộp đen 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,000 53,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,000 58,050
Hộp đen 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 15,000 63,000
Hộp đen 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,000 72,450
Hộp đen 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,000 77,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,000 90,750
Hộp đen 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,000 81,450
Hộp đen 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,000 89,100
Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,000 96,900
Hộp đen 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,000 112,050
Hộp đen 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 15,000 116,850
Hộp đen 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,000 141,600
Hộp đen 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 15,000 156,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 15,000 177,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,000 190,800
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,000 67,200
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,000 73,650
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,000 79,950
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,000 92,250
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 15,000 98,400
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,000 116,250
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,000 127,800
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,000 102,600
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 15,000 112,500
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,000 122,250
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,000 141,750
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,000 151,350
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,000 179,700
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,000 198,450
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,000 225,900
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,000 243,750
Hộp đen 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,000 81,450
Hộp đen 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,000 89,100
Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,000 96,900
Hộp đen 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,000 112,050
Hộp đen 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,000 119,550
Hộp đen 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,000 141,600
Hộp đen 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 15,000 156,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 15,000 177,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,000 190,800
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,000 123,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,000 135,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,000 147,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,000 171,450
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,000 183,150
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,000 217,950
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,000 240,750
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 15,000 274,500
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,000 296,700
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 15,000 329,550
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 15,000 351,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,000 120,300
Hộp đen 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,000 130,800
Hộp đen 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,000 151,650
Hộp đen 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 15,000 162,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,000 192,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,000 212,550
Hộp đen 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,000 242,100
Hộp đen 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,000 261,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,000 289,950
Hộp đen 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,000 308,550
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,000 182,400
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,000 198,600
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,000 230,700
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,000 507,900
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,000 478,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,000 448,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,000 402,750
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 15,000 372,000
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 15,000 325,500
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,000 294,150
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,000 246,750
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,000 289,050
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,000 345,150
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,000 382,050
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,000 437,100
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,000 473,400
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,000 527,250
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 15,000 562,950
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,000 575,850
Hộp đen 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,000 151,350
Hộp đen 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,000 164,700
Hộp đen 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,000 191,100
Hộp đen 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,000 417,450
Hộp đen 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,000 393,450
Hộp đen 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 15,000 369,000
Hộp đen 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,000 332,100
Hộp đen 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,000 307,050
Hộp đen 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,000 269,100
Hộp đen 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,000 243,300
Hộp đen 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,000 204,300
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 15,000 289,950
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,000 310,200
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,000 370,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,000 410,100
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,000 469,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,000 508,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,000 566,550
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,000 604,950
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,000 643,050
Hộp đen 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,000 182,400
Hộp đen 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,000 198,600
Hộp đen 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,000 230,700
Hộp đen 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,000 246,750
Hộp đen 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,000 294,150
Hộp đen 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 15,000 325,500
Hộp đen 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 15,000 372,000
Hộp đen 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,000 402,750
Hộp đen 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,000 448,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,000 478,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,000 507,900
Hộp đen 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,000 373,950
Hộp đen 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,000 446,850
Hộp đen 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,000 495,150
Hộp đen 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 15,000 567,000
Hộp đen 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,000 614,700
Hộp đen 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 15,000 685,500
Hộp đen 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,000 732,450
Hộp đen 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,000 779,100
Hộp đen 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,000 848,700
Hộp đen 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,000 917,550
Hộp đen 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,000 963,150
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,000 446,850
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,000 495,150
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 15,000 567,000
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,000 614,700
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 15,000 685,500
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,000 732,450
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,000 779,100
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,000 848,700
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,000 917,550
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,000 963,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 15,000 940,200

 

Thép hộp vuông đen kích thước lớn:

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,391 11,974,564
Hộp đen 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,391 10,048,107
Hộp đen 300 x 300 x 8 6m 440.10 18,391 8,093,879
Hộp đen 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,391 7,816,727
Hộp đen 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,391 6,583,242
Hộp đen 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,391 5,890,269
Hộp đen 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,391 4,767,683
Hộp đen 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,391 3,617,326
Hộp đen 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,391 3,049,044
Hộp đen 160 x 160 x 12 6m 334.80 18,391 6,157,307
Hộp đen 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,391 4,213,194
Hộp đen 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,391 3,201,505
Hộp đen 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,391 2,685,270
Hộp đen 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,391 5,321,988
Hộp đen 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,391 3,378,243
Hộp đen 150 x 150 x 5 6m 136.59 18,391 2,512,027
Hộp đen 140 x 140 x 8 6m 198.95 18,391 3,658,889
Hộp đen 140 x 140 x 6 6m 151.47 18,391 2,785,685
Hộp đen 140 x 140 x 5 6m 127.17 18,391 2,338,783
Hộp đen 120 x 120 x 6 6m 128.87 18,391 2,370,048
Hộp đen 120 x 120 x 5 6m 108.33 18,391 1,992,297
Hộp đen 100 x 200 x 8 6m 214.02 18,391 3,936,042
Hộp đen 100 x 140 x 6 6m 128.86 18,391 2,369,864
Hộp đen 100 x 100 x 5 6m 89.49 18,391 1,645,811
Hộp đen 100 x 100 x 10 6m 169.56 18,391 3,118,378
Hộp đen 100 x 100 x 2.0 6m 36.78 18,391 676,421
Hộp đen 100 x 100 x 2.5 6m 45.69 18,391 840,285
Hộp đen 100 x 100 x 2.8 6m 50.98 18,391 937,573
Hộp đen 100 x 100 x 3.0 6m 54.49 18,391 1,002,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.2 6m 57.97 18,391 1,066,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.5 6m 79.66 18,391 1,465,027
Hộp đen 100 x 100 x 3.8 6m 68.33 18,391 1,256,657
Hộp đen 100 x 100 x 4.0 6m 71.74 18,391 1,319,370
Hộp đen 100 x 150 x 2.0 6m 46.20 18,391 849,664
Hộp đen 100 x 150 x 2.5 6m 57.46 18,391 1,056,747
Hộp đen 100 x 150 x 2.8 6m 64.17 18,391 1,180,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.2 6m 73.04 18,391 1,343,279
Hộp đen 100 x 150 x 3.5 6m 79.66 18,391 1,465,027
Hộp đen 100 x 150 x 3.8 6m 86.23 18,391 1,585,856
Hộp đen 100 x 150 x 4.0 6m 90.58 18,391 1,665,857
Hộp đen 150 x 150 x 2.0 6m 55.62 18,391 1,022,907
Hộp đen 150 x 150 x 2.5 6m 69.24 18,391 1,273,393
Hộp đen 150 x 150 x 2.8 6m 77.36 18,391 1,422,728
Hộp đen 150 x 150 x 3.0 6m 82.75 18,391 1,521,855
Hộp đen 150 x 150 x 3.2 6m 88.12 18,391 1,620,615
Hộp đen 150 x 150 x 3.5 6m 96.14 18,391 1,768,111
Hộp đen 150 x 150 x 3.8 6m 104.12 18,391 1,914,871
Hộp đen 150 x 150 x 4.0 6m 109.42 18,391 2,012,343
Hộp đen 100 x 200 x 2.0 6m 55.62 18,391 1,022,907
Hộp đen 100 x 200 x 2.5 6m 69.24 18,391 1,273,393
Hộp đen 100 x 200 x 2.8 6m 77.36 18,391 1,422,728
Hộp đen 100 x 200 x 3.0 6m 82.75 18,391 1,521,855
Hộp đen 100 x 200 x 3.2 6m 88.12 18,391 1,620,615
Hộp đen 100 x 200 x 3.5 6m 96.14 18,391 1,768,111
Hộp đen 100 x 200 x 3.8 6m 104.12 18,391 1,914,871
Hộp đen 100 x 200 x 4.0 6m 109.42 18,391 2,012,343

 

Thép hộp dùng để làm gì?

Những ứng dụng tiêu biểu của sắt hộp có thể kể đến như: nhà ở dân dụng (làm cửa, làm gác, làm hàng rào, làm cầu thang, làm mái tôn, làm cổng, làm lan can…), ứng dụng trong nhà thép tiền chế, kết cấu xây dựng, giàn giáo chịu lực, đặc biệt trong sản xuất công nghiệp.

Có những loại sắt hộp nào?

Phân loại theo hình dạng gồm: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật.

 

Thép hộp vuông

+ Có hình dạng vuông, các kích thước: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 75×75, 90×90, mỗi cây thép dài 6 mét

Thép hộp chữ nhật

Đây là loại có hình chữ nhật, với các kích thước thông dụng như: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120, chiều dài mỗi cây thép cũng giống thép hộp vuông (6 mét), độ dày từ 0.9 đến 3.5 mm

 

Phân loại theo tính chất: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm:

Thép hộp đen

+ Thép hộp đen có bề mặt đen bóng, phù hợp với tất cả các mục đích xây dựng công trình dân dụng, nhà xưởng, nội ngoại thất.

+ Thép hộp đen có giá thành rẻ hơn thép hộp mạ kẽm, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn của thép hộp đen lại không được cao, tùy mục đích sử dụng mà bạn chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Thép hộp mạ kẽm

+ Thép hộp mạ kẽm chính là thép hộp đen nhưng được phủ lên bề mặt một lớp kẽm. Đây chính là lý do giúp nó có khả năng chống bào mòn cực tốt, có thể sử dụng ở điều kiện khắc nghiệt như muối, axit…tuổi thọ trung bình của thép hộp mạ kẽm khá cao, từ 40 đến 60 năm nếu được xây dựng ở điều kiện thuận lợi.

+ Thép hộp mạ kẽm được ưa chuộng hơn so với thép hộp đen. Tuy nhiên giá thành cao hơn

 

Mua thép hộp tại Minh Hưng Bình Dương, tại sao?

+ Công ty thép Minh Hưng cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại tphcm và khu vực Miền Nam.

+ Minh Hưng cung cấp Thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn chính hãng các loại cho mọi công trình với giá rẻ nhất thị trường.

+ Đội ngũ nhân viên hùng hậu, nhiệt tình, chu đáo, có chuyên môn cao.

+ Hệ thống xe cẩu, xe tải hùng hậu, chúng tôi vận chuyển vật liệu xây dựng đến khắp nới trên mọi miền tổ quốc.

 

Xem thêm các loại thépThép tấm chịu nhiệt 2021

 Chúng tôi cam kết :

  •  Sản phẩm đạt chất lượng cao.
  •  Đầy đủ giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.
  •  Với số lượng đơn hàng lớn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình cho quý khách hàng.

 SẮT HỘP MINH HƯNG

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617        FAX: 0274 3662582

Email: minhhungsteel@gmail.com        Phone: 093 2717 689 – 0932 005 689

VPDD: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Tags:
Tải bảng giá thép 2020
Hotline:093 2717 689