Chuyên cung cấp các loại chế tạo dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Icon Collap

Thép tấm chế tạo S45C – Tư vấn báo giá Thép năm 2021

Trang chủ » Tất cả sản phẩm » Thép tấm chế tạo S45C – Tư vấn báo giá Thép năm 2021
Thép tấm chế tạo S45C –  Tư vấn báo giá Thép năm 2021

Thép tấm chế tạo S45C – Tư vấn báo giá Thép năm 2021

Mã sản phẩm:

Thép Minh Hưng chuyên cung cấp thép tấm đặc chủng THÉP TẤM CHẾ TẠO S45C…Hàng nhập khẩu- giá rẻ. Xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn quốc, Đài Loan, Ấn Độ.

Phone: 093 2717 689

Email: minhhungsteel@gmail.com

Website: https://thepminhhung.com

Thép Minh Hưng chuyên cung cấp thép tấm đặc chủng THÉP TẤM CHẾ TẠO S45C…Hàng nhập khẩu- giá rẻ. Xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn quốc, Đài Loan, Ấn Độ.

Thép chế tạo S45C là thép cường lực trung bình. Phù hợp với trục đinh tán, chìa khóa vv. Có sẵn như cán hoặc chuẩn hóa. Cung cấp như thanh vuông, thanh tròn hoặc bằng phẳng. Chúng rất thú vị trong khả năng hàn và gia công, và chúng có thể chịu được các phương pháp xử lý nhiệt khác nhau dựa trên tiêu chuẩn JIS G 4051-2009.

S45C thép tiêu chuẩn tương đương

 

S45C JIS G 4051

So sánh các loại thép

DIN

C45, CK45, CF45, CQ45

AISI

1045, 1046

ASTM

A29, A510, A519, A576, A682

EN / BS

EN-8 /BS970080M40

UNE / UNI

– UNE36011 / UNI 7846

SAE

-J403, J412, J414

 

 

Tiêu chuẩn :

AISI, ASTM, EN, BS, DIN, GB, JIS, SAE…

Xuất xứ: Thép tấm S45C có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn độ, Đài loan, Anh, Mỹ, Đức….

 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM CHẾ TẠO S45C

 

Cấp

C

Si

Mn

P (%)
tối đa

S(%)
tối đa

Cr (%)
tối đa

Ni (%)
tối đa

Cu (%)
tối đa

S45C

0,42-0,50

0,17-0,37

0,50-0,80

0,035

0,035

0,25

0,25

0,25

 

 

ĐẶC TÍNH CƠ HỌC THÉP TẤM CHẾ TẠO S45C:

 

Độ căng
Sức mạnh
σb (MPa)

Yield Strength
σS (MPa)

Elon-
Khẩu phần
Î’5 (%)

Giảm diện tích
Psi (%)

Tác động thành tích
AKV (J)

Giá trị đàn hồi
AKV (J / cm2)

Mức độ
độ cứng

Nung
Thép

Kiểm tra
Mẫu vật
Kích thước
(mm)

≥600

≥355

≥16

≥40

≥ 39

≥ 49

≤229HB

≤ 197HB

25

 

Độ cứng thép tấm S45C:

Độ cứng Brinell (HB) 160-220 (Đã nở)

Xử lý nhiệt:
Các phạm vi nhiệt độ sau đây được áp dụng cho các hoạt động xử lý nhiệt tương ứng.
Làm đẹp toàn bộ: 800 – 850 ° C
Chuẩn hoá: 840 – 880 ° C
Làm cứng: 820 – 860 ° C
Làm nguội môi trường: nước hoặc dầu
Nhiệt độ: 550 – 660 ° C

Điểm nóng chảy:

Điểm nóng chảy của S45C là ~ 1520 độ Celsius

 

Ứng dụng:

Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, ô tô, xe lửa, đóng tàu, hóa dầu, máy móc , năng lượng điện, không gian xây dựng…
Thép tấm S45C được sử dụng làm đầu đục đặc biệt và công cụ cán ren đòi hỏi độ chính xác cao, dịch vụ lâu dài và chống mài mòn. Các công cụ gia công khác nhau như cắt phay, khoan bit, vít vòi, cưa vòng và các công cụ gia công kim loại khác và công cụ gia công gỗ. Cũng thích hợp cho sản xuất các công cụ hình thành. Đầu ép đùn lạnh, khuôn đùn, khuôn đúc khuôn có tuổi thọ dài, khuôn nhựa có độ chính xác cao và tuổi thọ dài. Như làm các khuân đúc đặc biêt là khuân đúc thép, gia công các chi tiết máy móc, sản xuất container, mui xe, thùng xe tải, làm các toa tầu, thùng hàng, tấm bảng bắt đinh ốc, bảng mã, tấm ngăn cách , làm bồn bể chứa,làm máng…

 

QUY CÁCH THÉP TẤM S45C THAM KHẢO

 

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm S45C 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm  S45C 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm S45C 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm  S45C 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm  S45C 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm S45C 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm  S45C 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm  S45C 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm  S45C 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm  S45C 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm  S45C 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm S45C 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm  S45C 14 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm  S45C 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm S45C 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm  S45C 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm  S45C 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm  S45C 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm S45C 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm S45C 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm  S45C 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm  S45C 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm S45C 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm  S45C 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm  S45C 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm  S45C 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm S45C 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm S45C 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm  S45C 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm S45C 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép tấm S45C 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

 

Xem thêm bảng giá thép hộp vuông: tại đây

 

 Chúng tôi cam kết :

  •  Sản phẩm đạt chất lượng cao.
  •  Đầy đủ giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà xuản xuất.
  •  Với số lượng đơn hàng lớn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình cho quý khách hàng.

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617        FAX: 0274 3662582

Email: minhhungsteel@gmail.com        Phone: 093 2717 689 – 0932 005 689

VPDD: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Tags:
Tải bảng giá thép 2020
Hotline:093 2717 689