Chuyên cung cấp các loại Thép dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P. Bình Hoà, Tp. HCM, Việt Nam.

 

Icon Collap

Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật chi tiết và mới nhất 2026

Tác giả: Thép Minh Hưng - Ngày đăng: 08/01/2026

Khách hàng: 2935 lượt xem

Đánh giá post

Ống thép đúc là vật liệu quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi, nồi hơi áp suất cao và kết cấu công nghiệp. Tuy nhiên, việc lựa chọn ống thép đúc tiêu chuẩn đúng quy cách, đúng độ dày và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật vẫn là vấn đề nhiều khách hàng quan tâm. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp bảng tiêu chuẩn ống thép đúc mới nhất năm 2026, giúp quý khách dễ dàng tra cứu kích thước, độ dày, trọng lượng và ứng dụng phù hợp cho từng công trình.

Ống thép đúc là gì?

Ống thép đúc là loại ống thép được sản xuất từ phôi thép đặc, tạo hình liền khối – không mối hàn. Nhờ kết cấu nguyên khối, ống thép đúc có khả năng chịu áp lực cao, độ bền cơ học lớn và đảm bảo an toàn cho các hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi và nồi hơi áp suất cao.

Phân biệt nhanh

  • Ống thép đúc: Không mối hàn, chịu áp lực và nhiệt độ cao
  • Ống thép hàn: Có mối hàn dọc hoặc xoắn, dùng cho kết cấu và đường ống thông thường.
Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật chi tiết và mới nhất 2026

Ống thép đúc là loại ống thép được sản xuất từ phôi thép đặc, tạo hình liền khối – không mối hàn.

Các tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến

Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, nhằm đáp ứng các yêu cầu khác nhau về áp lực, nhiệt độ, môi trường làm việc và mục đích sử dụng. Mỗi tiêu chuẩn quy định rõ thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, dung sai và phương pháp kiểm tra.

Các tiêu chuẩn ống thép đúc phổ biến hiện nay gồm:

  • ASTM A106 / ASME SA106: Dùng cho đường ống dẫn hơi, dầu, khí, hóa chất và nhiệt độ cao. Gồm các cấp A, B, C – trong đó A106 Gr.B được sử dụng nhiều nhất.
  • ASTM A53 / ASME SA53 loại S: Áp dụng cho ống thép đúc (hoặc hàn) dùng trong hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn hơi và ứng dụng cơ khí thông thường.
  • API 5L: Tiêu chuẩn chuyên dùng cho đường ống dẫn dầu và khí đốt. Các cấp phổ biến: B, X42, X52, X60, X70.
  • JIS G3454 / JIS G3456: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép đúc chịu áp lực và nhiệt độ cao, được sử dụng rộng rãi tại châu Á.
  • DIN 17175: Tiêu chuẩn ống thép đúc chịu nhiệt, thường dùng cho lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, nhà máy năng lượng. Các mác thép phổ biến: St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44…
Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật chi tiết và mới nhất 2026

Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế.

Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc hiện nay

Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN610.31.24SCH100,28
DN610.31.45SCH300,32
DN610.31.73SCH400.37
DN610.31.73SCH.STD0.37
DN610.32.41SCH800.47
DN610.32.41SCH. XS0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN813.71.65SCH100,49
DN813.71.85SCH300,54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH. XS0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1017.11.65SCH100,63
DN1017.11.85SCH300,70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH800.10
DN1017.13.20SCH. XS0.10

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH. XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH. XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN 2026,71,65SCH51,02
DN 2026,72,1SCH101,27
DN 2026,72,87SCH401,69
DN 2026,73,91SCH802,2
DN 2026,77,8XXS3,63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN2533,41,65SCH51,29
DN2533,42,77SCH102,09
DN2533,43,34SCH402,47
DN2533,44,55SCH803,24
DN2533,49,1XXS5,45

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN3242,21,65SCH51,65
DN3242,22,77SCH102,69
DN3242,22,97SCH302,87
DN3242,23,56SCH403,39
DN3242,24,8SCH804,42
DN3242,29,7XXS7,77

Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN4048,31,65SCH51,9
DN4048,32,77SCH103,11
DN4048,33,2SCH303,56
DN4048,33,68SCH404,05
DN4048,35,08SCH805,41
DN4048,310,1XXS9,51

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38

Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27

Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39

Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóaĐường kính

O.D

Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Ứng dụng của ống thép đúc trong thực tế

Nhờ đặc tính không mối hàn, chịu áp lực cao và độ bền cơ học lớn, ống thép đúc được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Đường ống dẫn dầu, khí nén, khí đốt, nhiên liệu lỏng
  • Ống nồi hơi, ống trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi áp suất cao
  • Hệ thống PCCC, trạm bơm, sprinkler, riser trong nhà xưởng và khu công nghiệp
  • Ống thủy lực, ống dẫn dầu bôi trơn, chi tiết máy, trục chịu lực
  • Đường ống dẫn hóa chất, dung môi, môi trường ăn mòn
  • Hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, kết cấu thép, cầu cảng, nhà máy chế biến
Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật chi tiết và mới nhất 2026

Ứng dụng của ống thép đúc trong thực tế.

Liên hệ mua ống thép đúc – ống thép hàn giá tốt

Nếu quý khách đang tìm ống thép đúc, ống thép hàn với giá cạnh tranh, hàng đúng tiêu chuẩn, hãy để Thép Minh Hưng đồng hành và hỗ trợ.

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi và cơ khí công nghiệp, theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B, API 5L, JIS, DIN, GOST, GB/T…

Hotline tư vấn & báo giá nhanh: 0932 717 689 – 0932 005 689 (Mr. Minh)

Cam kết gửi bảng báo giá cạnh tranh và hình ảnh hàng thực tế tại kho.

Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc cập nhật chi tiết và mới nhất 2026

Thép Minh Hưng chuyên cung cấp ống thép đúc, ống thép hàn với giá cạnh tranh, hàng đúng tiêu chuẩn.

Dịch vụ & cam kết từ Thép Minh Hưng

  • Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng
  • Bề mặt nhẵn, không rỗ, không sét
  • Đầy đủ hóa đơn VAT, CO – CQ
  • Dung sai đúng theo tiêu chuẩn nhà máy
  • Giao hàng đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu
  • Nhận cắt quy cách, dập và gia công theo yêu cầu; gia công thép hình I, U, V, H, L, C.

Ưu đãi khi mua thép tại Minh Hưng

  • Thanh toán linh hoạt
  • Vận chuyển thép đi tỉnh & đi công trình
  • Hàng luôn sẵn tại kho TP.HCM & Bình Dương
  • Khách hàng có thể đến xem hàng trực tiếp tại kho

Thông tin liên hệ

Tags:
Tải bảng giá thép 2025
Hotline:093 2717 689