Khách hàng: 2935 lượt xem
Ống thép đúc là vật liệu quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi, nồi hơi áp suất cao và kết cấu công nghiệp. Tuy nhiên, việc lựa chọn ống thép đúc tiêu chuẩn đúng quy cách, đúng độ dày và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật vẫn là vấn đề nhiều khách hàng quan tâm. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp bảng tiêu chuẩn ống thép đúc mới nhất năm 2026, giúp quý khách dễ dàng tra cứu kích thước, độ dày, trọng lượng và ứng dụng phù hợp cho từng công trình.
Ống thép đúc là gì?
Ống thép đúc là loại ống thép được sản xuất từ phôi thép đặc, tạo hình liền khối – không mối hàn. Nhờ kết cấu nguyên khối, ống thép đúc có khả năng chịu áp lực cao, độ bền cơ học lớn và đảm bảo an toàn cho các hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi và nồi hơi áp suất cao.
Phân biệt nhanh
- Ống thép đúc: Không mối hàn, chịu áp lực và nhiệt độ cao
- Ống thép hàn: Có mối hàn dọc hoặc xoắn, dùng cho kết cấu và đường ống thông thường.

Ống thép đúc là loại ống thép được sản xuất từ phôi thép đặc, tạo hình liền khối – không mối hàn.
Các tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến
Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, nhằm đáp ứng các yêu cầu khác nhau về áp lực, nhiệt độ, môi trường làm việc và mục đích sử dụng. Mỗi tiêu chuẩn quy định rõ thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, dung sai và phương pháp kiểm tra.
Các tiêu chuẩn ống thép đúc phổ biến hiện nay gồm:
- ASTM A106 / ASME SA106: Dùng cho đường ống dẫn hơi, dầu, khí, hóa chất và nhiệt độ cao. Gồm các cấp A, B, C – trong đó A106 Gr.B được sử dụng nhiều nhất.
- ASTM A53 / ASME SA53 loại S: Áp dụng cho ống thép đúc (hoặc hàn) dùng trong hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn hơi và ứng dụng cơ khí thông thường.
- API 5L: Tiêu chuẩn chuyên dùng cho đường ống dẫn dầu và khí đốt. Các cấp phổ biến: B, X42, X52, X60, X70.
- JIS G3454 / JIS G3456: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép đúc chịu áp lực và nhiệt độ cao, được sử dụng rộng rãi tại châu Á.
- DIN 17175: Tiêu chuẩn ống thép đúc chịu nhiệt, thường dùng cho lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, nhà máy năng lượng. Các mác thép phổ biến: St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44…

Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế.
Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc hiện nay
Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| DN6 | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0,32 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH.STD | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0,54 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH. XS | 0.80 |
Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN10 | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| DN10 | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0,70 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 0.10 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH. XS | 0.10 |
Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN15 | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| DN15 | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH. XS | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 |
| DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN 20 | 26,7 | 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| DN 20 | 26,7 | 2,1 | SCH10 | 1,27 |
| DN 20 | 26,7 | 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| DN 20 | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,2 |
| DN 20 | 26,7 | 7,8 | XXS | 3,63 |
Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN25 | 33,4 | 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| DN25 | 33,4 | 2,77 | SCH10 | 2,09 |
| DN25 | 33,4 | 3,34 | SCH40 | 2,47 |
| DN25 | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| DN25 | 33,4 | 9,1 | XXS | 5,45 |
Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN32 | 42,2 | 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| DN32 | 42,2 | 2,77 | SCH10 | 2,69 |
| DN32 | 42,2 | 2,97 | SCH30 | 2,87 |
| DN32 | 42,2 | 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| DN32 | 42,2 | 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| DN32 | 42,2 | 9,7 | XXS | 7,77 |
Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN40 | 48,3 | 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| DN40 | 48,3 | 2,77 | SCH10 | 3,11 |
| DN40 | 48,3 | 3,2 | SCH30 | 3,56 |
| DN40 | 48,3 | 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| DN40 | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| DN40 | 48,3 | 10,1 | XXS | 9,51 |
Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN50 | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| DN50 | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| DN50 | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| DN50 | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| DN50 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| DN50 | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| DN50 | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 |
Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN65 | 73 | 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| DN65 | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| DN65 | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| DN65 | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| DN65 | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| DN65 | 73 | 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| DN65 | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 |
Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN400 | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| DN400 | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| DN400 | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| DN400 | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| DN400 | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| DN400 | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| DN400 | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286 |
| DN400 | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| DN400 | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| DN450 | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| DN450 | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| DN450 | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| DN450 | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| DN450 | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| DN450 | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| DN450 | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| DN450 | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| DN450 | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| DN450 | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| DN450 | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| DN450 | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| DN500 | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| DN500 | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| DN500 | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| DN500 | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| DN500 | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| DN500 | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| DN500 | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| DN500 | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| DN500 | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 |
Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
Ứng dụng của ống thép đúc trong thực tế
Nhờ đặc tính không mối hàn, chịu áp lực cao và độ bền cơ học lớn, ống thép đúc được ứng dụng rộng rãi trong:
- Đường ống dẫn dầu, khí nén, khí đốt, nhiên liệu lỏng
- Ống nồi hơi, ống trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi áp suất cao
- Hệ thống PCCC, trạm bơm, sprinkler, riser trong nhà xưởng và khu công nghiệp
- Ống thủy lực, ống dẫn dầu bôi trơn, chi tiết máy, trục chịu lực
- Đường ống dẫn hóa chất, dung môi, môi trường ăn mòn
- Hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, kết cấu thép, cầu cảng, nhà máy chế biến

Ứng dụng của ống thép đúc trong thực tế.
Liên hệ mua ống thép đúc – ống thép hàn giá tốt
Nếu quý khách đang tìm ống thép đúc, ống thép hàn với giá cạnh tranh, hàng đúng tiêu chuẩn, hãy để Thép Minh Hưng đồng hành và hỗ trợ.
Chúng tôi chuyên cung cấp các loại ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi và cơ khí công nghiệp, theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B, API 5L, JIS, DIN, GOST, GB/T…
Hotline tư vấn & báo giá nhanh: 0932 717 689 – 0932 005 689 (Mr. Minh)
Cam kết gửi bảng báo giá cạnh tranh và hình ảnh hàng thực tế tại kho.

Thép Minh Hưng chuyên cung cấp ống thép đúc, ống thép hàn với giá cạnh tranh, hàng đúng tiêu chuẩn.
Dịch vụ & cam kết từ Thép Minh Hưng
- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng
- Bề mặt nhẵn, không rỗ, không sét
- Đầy đủ hóa đơn VAT, CO – CQ
- Dung sai đúng theo tiêu chuẩn nhà máy
- Giao hàng đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu
- Nhận cắt quy cách, dập và gia công theo yêu cầu; gia công thép hình I, U, V, H, L, C.
Ưu đãi khi mua thép tại Minh Hưng
- Thanh toán linh hoạt
- Vận chuyển thép đi tỉnh & đi công trình
- Hàng luôn sẵn tại kho TP.HCM & Bình Dương
- Khách hàng có thể đến xem hàng trực tiếp tại kho
Thông tin liên hệ
- Địa chỉ: 3/31 KP Bình Đức 1, P. Bình Hòa, TX. Thuận An, Bình Dương
- Điện thoại: 0274 3662581 – Fax: 0274 3662582
- Hotline: 093 2717 689 – 0932 005 689
- Email: minhhungsteel@gmail.com
- Website: https://thepminhhung.com


