Chuyên cung cấp các loại chế tạo dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Icon Collap

Báo giá thép ống đúc 406 năm 2020 tăng giảm thế nào? Mua ở đâu tốt nhất?

Trang chủ » (Tiếng Việt) Báo giá thép ống đúc 406 năm 2020 tăng giảm thế nào? Mua ở đâu tốt nhất?
Tác giả: Minh Hung - Ngày đăng: 06/03/2020

Khách hàng: 1013 lượt xem

Đánh giá post

Giá thép ống đúc 406 hiện tại là bao nhiêu? So với 2019 và những năm trước đó, dòng sản phẩm này có tăng giá hay không? Địa chỉ nào cung cấp thép ống đúc chất lượng, bền lâu vượt trội và có những hỗ trợ nhiệt tình nên tới?

Vác thông tin mà chúng tôi hé lộ trong bài viết dưới đây tin rằng sẽ không làm quý vị lãng phí thời gian vô ích. 

Giá thép ống đúc 406 năm 2020 có tăng không?

Không nằm ngoài quy luật cung cầu và những biến động chung của nền kinh tế, giá thép ống đúc 406 hiện tăng nhẹ so với năm 2019. Tuy nhiên nếu đã dành thời gian tìm hiểu thị trường, bạn sẽ thấy tùy vào từng nhà cung cấp mà mức chi phí để mua dòng này có sự thay đổi đáng kể.

Mặt khác, căn cứ vào số lượng và giá trị đơn hàng, phía công ty bán thép ống đúc cũng có chính sách giá bán và chiết khấu rất khác nhau. Do đó, quý vị nên tìm hiểu thật kỹ để kết nối với đối tác có tầm, sớm tìm ra nơi nào uy tín, làm việc chuyên nghiệp để bản thân nhanh chóng sở hữu vật liệu đạt chuẩn.

Điều này giúp công trình thêm kiên cố, bền chắc và làm quý vị giảm bớt gánh nặng, áp lực đáng kể. Đồng thời, việc giữ chữ tín, giao hàng đúng hẹn còn giúp kế hoạch triển khai các dự án được tiến hành thuận tiện, tránh chờ đợi lâu hay đình trệ trong thời gian dài.

Nếu bạn chưa biết nên đến đâu mua thép ống đúc 406, hãy đọc ngay chia sẻ sau đây. Các gợi mở này có thể giúp quý vị sớm sở hữu vật liệu bền chắc, giá tốt như mong đợi đấy!

Nên mua thép ống đúc 406 ở đâu giá tốt, đạt chuẩn?

Hoạt động khi thị trường đã có nhiều đơn vị bạn đang phát triển, Thép Minh Hưng nhận rõ sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt. Vì thế chúng tôi nhận ra chỉ có chiến lược khác biệt, sản phẩm chất lượng mới tạo sự vị thế vững chắc, sớm được khách hàng đánh giá cao.

Vì lẽ đó, Thép Minh Hưng hiện rất tỉ mỉ, cẩn trọng khi tìm chọn vật liệu nhập khẩu cũng như tuân thủ đúng quy trình sản xuất. Do vậy, thép ống đúc 406 mà đơn vị cung cấp hiện được rất nhiều khách hàng/đối tác đánh giá cao.

Với sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,…thép ống đúc 406 sẽ giúp công trình của quý vị thêm bền chắc.

 Xem thêm các sản phẩm INOX TẤM, INOX ỐNG tại link saugiá inox hôm nay

Đặc biệt, thép ống đúc 406 có độ dày từ 3.4mm – 28.6mm, chiều dài đa dạng 3m, 6m, 12m còn giúp bạn sớm tìm ra sản phẩm phù hợp với công trình của mình. thép ống đúc 406 do Thép Minh Hưng cung cấp có khả năng chịu áp lực cao, dễ lắp đặt, được mạ kẽm nên tăng độ bền, chống han gỉ vượt trội.

Để biết thêm các thông tin chi tiết, bạn đừng quên đọc ngay cũng như kết nối với công ty nếu cần bất cứ hỗ trợ nào khác nhé!

 

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 406 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 3.962 39.32
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 4.775 47.29
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 5.5 54.37
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 6.35 62.64
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 7.01 69.04
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 7.926 77.88
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 8.35 81.96
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 9.53 93.27
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 10.05 98.23
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 11.13 108.49
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 12.7 123.30
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 13.49 130.71
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 15.88 152.93
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 16.66 160.12
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 20.62 196.16
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 21.44 203.53
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 25.4 238.64
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 26.19 245.56
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 30.96 286.64
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 36.53 333.19
Thép ống đúc phi 406 DN400 16 406.4 40.49 365.36

 

➡️ Sản phẩm thép thép tấm, thép đóng tàu, thép lò hơi: báo giá thép tấm hôm nay

 

Ngoài ra Công ty Thép Minh Hưng còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP ỐNG ĐÚC – THÉP ỐNG HÀN, THÉP HÌNH H,I – THÉP HÌNH U,V, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX , ĐỒNG, THÉP CHẾ TẠO, Phụ Kiện

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617        FAX: 0274 3662582

Email: minhhungsteel@gmail.com        Phone: 093 2717 689 – 0932 005 689

VPDD: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

Tags:
Tải bảng giá thép 2022
Hotline:093 2717 689