Chuyên cung cấp các loại Thép dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P. Bình Hoà, Tp. HCM, Việt Nam.

 

Icon Collap

Thép hình là gì? Tìm hiểu các loại thép hình phổ biến và giá bán

Tác giả: Thép Minh Hưng - Ngày đăng: 24/02/2026

Khách hàng: 15 lượt xem

Đánh giá post

Thép hình là vật liệu kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Tùy vào từng hạng mục, người ta sẽ lựa chọn các dạng thép phù hợp như chữ I, H, U hay V. Vậy thép hình là gì, có những loại nào phổ biến và giá bán hiện nay ra sao? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Thép hình là gì?

Thép hình (còn gọi là thép định hình hoặc thép chữ) là loại thép được cán nóng hoặc cán nguội thành các dạng mặt cắt ngang cố định như chữ H, I, U, V, L, C, Z. Nhờ kết cấu đặc biệt này, thép hình có khả năng chịu lực cao, chống va đập tốt và được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép, nhà tiền chế, cầu đường và công nghiệp nặng.

Ưu điểm nổi bật của thép hình

  • Độ bền và độ cứng cao: Chịu tải trọng lớn và rung động mạnh.
  • Dễ gia công: Dễ cắt, hàn, uốn theo yêu cầu thiết kế.
  • Độ bền lâu dài: Có khả năng chống ăn mòn và thích nghi với điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Thép hình thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và an toàn cho công trình.

Thép hình là gì? Tìm hiểu các loại thép hình phổ biến và giá bán

Thép hình là gì?

Các loại thép hình phổ biến hiện nay

Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thép hình khác nhau, mỗi loại được thiết kế để sử dụng cho những vị trí và mục đích riêng trong công trình. Các dòng phổ biến gồm: thép chữ L, thép góc V, thép hình U, thép hình C, thép hình I và thép hình H.

Thép hình chữ H

Thép hình chữ H là dòng thép kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ “H”, với tỷ lệ cân đối giữa chiều cao thân và chiều rộng cánh. Nhờ thiết kế đối xứng này, thép H có khả năng chịu lực đồng đều theo cả hai phương, đảm bảo độ ổn định cao trong các kết cấu chịu tải trọng lớn.

Với độ cứng vững vượt trội, thép hình H thường được sử dụng làm dầm chính, cột trụ, khung nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường, bệ máy công nghiệp và hệ thống cẩu trục. Tùy theo yêu cầu thiết kế, sản phẩm được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau nhằm tối ưu hiệu quả thi công.

Thông số tiêu chuẩn:

  • Chiều cao: 100 – 900mm
  • Chiều rộng cánh: 50 – 400mm
  • Chiều dài: 6.000 – 12.000mm

Thép hình chữ C

Thép hình chữ C là loại thép nhẹ, có mặt cắt tương tự chữ U nhưng phần cánh nhỏ và bo cong vào trong. Thiết kế này giúp tạo kết cấu gọn nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực cần thiết.

Một ưu điểm nổi bật của thép C là khả năng lắp ghép linh hoạt, thân thép thường được đột lỗ sẵn để thuận tiện liên kết bằng bulông hoặc vít chuyên dụng. Vì vậy, thép C được sử dụng phổ biến làm xà gồ mái, khung kèo nhà xưởng, khung phụ tường – trần và nhiều hạng mục phụ trợ khác.

Hiện nay có hai dòng chính:

  • Thép C đen (dùng trong môi trường khô ráo)
  • Thép C mạ kẽm (chống oxy hóa, phù hợp môi trường ẩm hoặc ngoài trời)

Thông số tiêu chuẩn:

  • Chiều ngang: 80 – 300mm
  • Chiều cao cánh: 40 – 80mm
  • Chiều dài: 6.000 – 12.000mm
Thép hình là gì? Tìm hiểu các loại thép hình phổ biến và giá bán

Thép hình chữ C

Thép hình chữ U

Thép hình chữ U có mặt cắt dạng chữ “U” với hai cạnh song song và phần đáy liên kết chắc chắn. Cấu tạo này giúp thép U có khả năng chịu uốn ngang và chống vặn xoắn tốt.

Loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo máy móc, sản xuất thiết bị công nghiệp, ngành vận tải, khung sườn công trình và hệ thống giá đỡ. Ngoài ra, thép U còn được dùng để gia cố sàn công nghiệp, làm khung mái nhẹ hoặc sản xuất kệ kho.

Thông số tiêu chuẩn:

  • Chiều ngang: 40 – 500mm
  • Chiều cao cánh: 25 – 100mm
  • Chiều dài: 6.000 – 12.000mm

Thép hình chữ V

Thép hình chữ V có tiết diện góc vuông, nổi bật với khả năng chịu lực theo nhiều phương khác nhau. Nhờ tính linh hoạt và độ bền cao, thép V được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và đóng tàu.

Loại thép này có khả năng thích ứng tốt với môi trường khắc nghiệt như khu vực ven biển, nhà máy hóa chất hoặc nơi có độ ẩm cao.

Trên thị trường phổ biến:

  • Thép V đen
  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng (chống ăn mòn, bền và thẩm mỹ cao)

Thông số tiêu chuẩn:

  • Chiều dài cánh: 25 – 250mm
  • Chiều dài: 6.000 – 12.000mm
Thép hình là gì? Tìm hiểu các loại thép hình phổ biến và giá bán

Thép hình chữ V

Thép hình chữ L

Thép hình chữ L (thép góc lệch cạnh) có hai cánh vuông góc nhưng chiều dài không bằng nhau. Thiết kế này giúp tăng tính linh hoạt trong liên kết và phù hợp với các kết cấu chịu lực không đồng đều.

Thép L có độ bền cơ học cao, khả năng chống biến dạng tốt và được ứng dụng trong hệ thống đường ống, nhà máy hóa chất, giá đỡ thiết bị và nhiều công trình công nghiệp khác.

Tùy điều kiện sử dụng, thép L có thể lựa chọn:

  • Thép góc đen
  • Thép góc mạ kẽm
  • Thép góc mạ kẽm nhúng nóng (chống ăn mòn cao)

Thông số tiêu chuẩn:

  • Kích thước cạnh: theo yêu cầu công trình
  • Chiều dài: 6.000 – 12.000mm

Tham khảo thêm: Tìm hiểu khái niệm và bảng tra barem thép hình U, I, H, V tiêu chuẩn

So sánh ưu và nhược điểm của các loại thép hình

Dưới đây là bảng tổng hợp ưu – nhược điểm của từng loại thép hình để giúp bạn lựa chọn phù hợp với nhu cầu công trình:

Loại thépƯu điểmNhược điểm
Thép hình chữ HChịu tải trọng lớn, tiết diện rộng, độ ổn định cao, ít cong vênh, phù hợp công trình quy mô lớnTrọng lượng nặng, chi phí vận chuyển và lắp đặt cao
Thép hình chữ IPhân bổ lực tốt, nhẹ hơn thép H, tiết kiệm vật liệu nhưng vẫn đảm bảo độ cứngDễ bị xoắn khi chịu lực ngang mạnh, thường cần gia cố thêm
Thép hình chữ UChịu lực khá, dễ gia công và thi công, giá thành hợp lýKhông phù hợp cho kết cấu chịu tải trọng lớn
Thép hình chữ VChịu va đập tốt, linh hoạt, dễ cắt hàn, có thể mạ kẽm chống ăn mònKhả năng chịu tải kém hơn thép H và I trong công trình lớn
Thép hình chữ LKết cấu chắc chắn, dễ thi công, chi phí thấpKhông thích hợp cho hạng mục chịu tải trọng cao
Thép hình chữ CTrọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, có sẵn lỗ đột, phù hợp làm xà gồ và khung máiKhả năng chịu lực hạn chế, cần mạ kẽm nếu sử dụng ngoài trời

Bảng giá tham khảo các loại thép hình

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I (Tham khảo)

Quy cáchThương hiệuTrọng lượng (kg/cây)Chiều dài (m)Giá (VNĐ/kg)
I100 x 55 x 4.5 lyAn Khánh42615.000 – 19.000
I100 x 55 x 3.6 lyTrung Quốc36615.000 – 19.000
I100 x 48 x 3.6 x 4.7 lyÁ Châu36615.000 – 19.000
I100 x 52 x 4.2 x 5.5 lyÁ Châu42615.000 – 19.000
I120 x 63 x 3.8 lyAn Khánh52.02616.000 – 20.000
I120 x 60 x 4.5 lyÁ Châu52.02616.000 – 20.000
I120 x 64 x 3.8 lyTrung Quốc50.16616.000 – 20.000
I150 x 72 x 4.8 lyAn Khánh75616.000 – 20.000
I150 x 75 x 5 x 7 lyPOSCO84 – 1686 – 1216.000 – 20.000
I198 x 99 x 4.5 x 7 lyPOSCO109.2 – 218.46 – 1216.000 – 20.000
I200 x 100 x 5.5 x 8 lyPOSCO127.8 – 255.66 – 1216.000 – 20.000
I248 x 124 x 5 x 8 lyPOSCO154.2 – 308.46 – 1216.000 – 20.000
I250 x 125 x 6 x 9 lyPOSCO177.6 – 355.26 – 1216.000 – 20.000
I298 x 149 x 5.5 x 8 lyPOSCO192 – 3846 – 1216.000 – 20.000
I300 x 150 x 6.5 x 9 lyPOSCO220.2 – 440.46 – 1216.000 – 20.000
I346 x 174 x 6 x 9 lyPOSCO248.4 – 496.86 – 1216.000 – 20.000
I350 x 175 x 7 x 11 lyPOSCO297.6 – 595.26 – 1216.000 – 20.000
I396 x 199 x 7 x 11 lyPOSCO339.6 – 679.26 – 1216.000 – 20.000
I400 x 200 x 8 x 13 lyPOSCO396 – 7926 – 1216.000 – 22.000
I450 x 200 x 9 x 14 lyPOSCO456 – 9126 – 1216.000 – 22.000
I496 x 199 x 9 x 14 lyPOSCO477 – 9546 – 1216.000 – 22.000
I500 x 200 x 10 x 16 lyPOSCO537.6 – 1075.26 – 1216.000 – 22.000
I600 x 200 x 11 x 17 lyPOSCO636 – 12726 – 1216.000 – 22.000
I700 x 300 x 13 x 24 lyPOSCO1110 – 22206 – 1216.000 – 22.000
I800 x 300 x 14 x 26 lyHàng nhập khẩu1260 – 25206 – 1216.000 – 22.000
I900 x 300 x 16 x 28 lyHàng nhập khẩu1440 – 28806 – 1216.000 – 22.000

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H (Tham khảo)

Quy cáchThương hiệuTrọng lượng (kg/cây)Dài (m)Giá (VNĐ/kg)
H100 x 100 x 6 x 8 lyPOSCO17.20615.000 – 20.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 lyPOSCO23.80615.000 – 20.000
H148 x 100 x 6 x 9 lyPOSCO21.10615.000 – 20.000
H150 x 150 x 7 x 10 lyPOSCO31.50615.000 – 20.000
H194 x 150 x 6 x 9 lyPOSCO30.60615.000 – 20.000
H200 x 200 x 8 x 12 lyPOSCO49.90616.000 – 21.000
H244 x 175 x 7 x 11 lyPOSCO44.10616.000 – 21.000
H250 x 250 x 9 x 14 lyPOSCO72.40616.000 – 21.000
H294 x 200 x 8 x 12 lyPOSCO56.80616.000 – 21.000
H300 x 300 x 10 x 15 lyPOSCO94.00616.000 – 21.000
H350 x 350 x 12 x 19 lyPOSCO137.00616.000 – 21.000
H340 x 250 x 9 x 14 lyPOSCO79.70616.000 – 21.000
H390 x 300 x 10 x 16 lyPOSCO107.00616.000 – 21.000
H400 x 400 x 13 x 21 lyPOSCO172.00617.000 – 22.000
H440 x 300 x 11 x 18 lyPOSCO124.00617.000 – 22.000
H482 x 300 x 11 x 15 lyPOSCO114.00617.000 – 22.000
H488 x 300 x 11 x 17 lyPOSCO128.00617.000 – 22.000
H588 x 300 x 12 x 20 lyPOSCO151.00617.000 – 22.000

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U (Tham khảo)

Quy cáchXuất xứTrọng lượng (kg/cây)Dài (m)Giá (VNĐ/kg)
U50 x 22 x 2.3 lyViệt Nam12616.000 – 20.000
U50 x 25 x 2.4 x 3.0 lyViệt Nam13616.000 – 20.000
U80 x 35 x 3.0 lyViệt Nam22616.000 – 20.000
U80 x 35 x 3.5 x 3.0 lyViệt Nam21616.000 – 20.000
U80 x 37 x 3.7 lyViệt Nam22616.000 – 20.000
U80 x 38 x 4.0 lyViệt Nam31616.000 – 20.000
U80 x 40 x 4.0 lyViệt Nam31616.000 – 20.000
U80 x 40 x 5.0 lyViệt Nam42616.000 – 20.000
U100 x 45 x 3.0 lyViệt Nam31617.000 – 21.000
U100 x 45 x 4 x 5.5 lyViệt Nam41617.000 – 21.000
U100 x 46 x 4.4 x 5.5 lyViệt Nam45617.000 – 21.000
U100 x 48 x 4.7 x 5.7 lyViệt Nam47617.000 – 21.000
U100 x 50 x 5.0 lyNhập khẩu56.16617.000 – 21.000
U120 x 46 x 4.0 lyViệt Nam41617.000 – 21.000
U120 x 48 x 3.5 lyViệt Nam42617.000 – 21.000
U120 x 50 x 4.8 lyViệt Nam53617.000 – 21.000
U120 x 51 x 5.2 lyViệt Nam55617.000 – 21.000
U120 x 52 x 5.0 lyViệt Nam51617.000 – 21.000
U140 x 52 x 4.5 lyViệt Nam53617.000 – 21.000
U140 x 56 x 3.5 lyViệt Nam52617.000 – 21.000
U140 x 58 x 5.5 lyViệt Nam65617.000 – 21.000
U150 x 75 x 6.5 lyViệt Nam111.6617.000 – 21.000
U150 x 75 x 7.5 lyNhập khẩu144617.000 – 21.000
U160 x 58 x 4.8 lyViệt Nam72.5617.000 – 21.000
U160 x 62 x 5.2 lyViệt Nam80617.000 – 21.000
U160 x 62 x 5.2 lyNhập khẩu84617.000 – 21.000
U160 x 68 x 6.5 lyNhập khẩu75617.000 – 21.000
U180 x 64 x 5.3 lyNhập khẩu90617.000 – 21.000
U180 x 68 x 6.5 lyNhập khẩu102617.000 – 21.000
U180 x 68 x 7.0 lyNhập khẩu105617.000 – 21.000
U180 x 75 x 7 x 10.5 lyNhập khẩu128.52617.000 – 21.000
U200 x 69 x 5.2 lyNhập khẩu102618.000 – 22.000
U200 x 75 x 8.5 lyNhập khẩu141618.000 – 22.000
U200 x 76 x 5.2 lyNhập khẩu112.8618.000 – 22.000
U200 x 75 x 9.0 lyNhập khẩu147.6618.000 – 22.000
U200 x 80 x 7.5 lyNhập khẩu147.6618.000 – 22.000
U200 x 90 x 8.0 lyNhập khẩu182.04618.000 – 22.000
U250 x 78 x 6.0 lyNhập khẩu136.8618.000 – 22.000
U250 x 78 x 7.0 lyNhập khẩu141618.000 – 22.000
U250 x 78 x 8.0 lyNhập khẩu147.6618.000 – 22.000
U250 x 80 x 9.0 lyNhập khẩu188.4618.000 – 22.000
U250 x 90 x 9.0 lyNhập khẩu207.6618.000 – 22.000
U280 x 84 x 9.5 lyNhập khẩu188.4618.000 – 22.000
U300 x 82 x 7.0 lyNhập khẩu186.12618.000 – 22.000
U300 x 90 x 9.0 lyNhập khẩu228.6618.000 – 22.000

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V (Tham khảo)

Quy cáchXuất xứTrọng lượng (kg/cây)Dài (m)Giá (VNĐ/kg)
V25x25 x 3.0 lyViệt Nam6.72615.000 – 26.000
V30x30 x 3.0 lyViệt Nam8.16615.000 – 26.000
V30x30 x 4.0 lyViệt Nam8.16615.000 – 26.000
V40x40 x 3.0 lyViệt Nam11.04615.000 – 26.000
V40x40 x 4.0 lyViệt Nam14.52615.000 – 26.000
V40x40 x 5.0 lyViệt Nam17.82615.000 – 26.000
V45x45 x 4.0 lyViệt Nam16.44615.000 – 26.000
V45x45 x 5.0 lyViệt Nam20.28615.000 – 26.000
V50x50 x 4.0 lyViệt Nam18.36615.000 – 24.000
V50x50 x 5.0 lyViệt Nam22.62615.000 – 24.000
V50x50 x 6.0 lyViệt Nam26.82615.000 – 24.000
V60x60 x 4.0 lyViệt Nam22.08615.000 – 24.000
V60x60 x 5.0 lyViệt Nam27.42615.000 – 24.000
V60x60 x 6.0 lyViệt Nam32.52615.000 – 24.000
V63x63 x 4.0 lyViệt Nam23.40615.000 – 24.000
V63x63 x 5.0 lyViệt Nam28.86615.000 – 24.000
V63x63 x 6.0 lyViệt Nam34.32615.000 – 24.000
V65x65 x 6.0 lyViệt Nam35.46615.000 – 24.000
V65x65 x 8.0 lyViệt Nam46.38615.000 – 24.000
V70x70 x 5.0 lyViệt Nam32.28616.000 – 26.000
V70x70 x 6.0 lyViệt Nam38.28616.000 – 26.000
V70x70 x 7.0 lyViệt Nam44.28616.000 – 26.000
V70x70 x 8.0 lyViệt Nam50.22616.000 – 26.000
V75x75 x 6.0 lyViệt Nam40.56616.000 – 26.000
V75x75 x 7.0 lyViệt Nam45.90616.000 – 26.000
V75x75 x 8.0 lyViệt Nam53.94616.000 – 26.000
V100x100 x 10.0 lyViệt Nam90.00616.000 – 26.000

Lưu ý :

  • Giá thép hình trên chỉ mang tính tham khảo.
  • Giá thực tế phụ thuộc vào thời điểm, số lượng đặt hàng và thương hiệu.
  • Đơn hàng lớn sẽ có chiết khấu tốt hơn.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá

Giá thép hình trên thị trường không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố kỹ thuật và kinh tế. Dưới đây là những yếu tố quan trọng nhất:

  • Chủng loại và quy cách: Thép hình I, H, U, V, C có mức giá khác nhau do thiết kế và khả năng chịu lực khác nhau. Quy cách càng lớn (chiều cao, bề rộng cánh, độ dày tăng) thì đơn giá và tổng giá trị càng cao.
  • Trọng lượng và độ dày: Thép có độ dày lớn và trọng lượng nặng hơn sẽ tiêu tốn nhiều nguyên liệu sản xuất, dẫn đến giá thành cao hơn.
  • Mác thép (SS400, Q235, A36…): Mỗi mác thép có thành phần hóa học và cơ tính khác nhau. Thép đạt tiêu chuẩn cao, khả năng chịu lực tốt hơn thường có giá cao hơn.
  • Xuất xứ (nội địa – nhập khẩu): Thép sản xuất trong nước thường có giá cạnh tranh hơn do giảm chi phí vận chuyển và thuế. Thép nhập khẩu từ Nhật, Hàn, Trung Quốc hoặc Châu Âu có thể cao hơn tùy thương hiệu và tiêu chuẩn.
  • Biến động thị trường và chi phí vận chuyển: Giá nguyên liệu (quặng sắt, than), tỷ giá ngoại tệ, chi phí logistics và cung – cầu thị trường đều ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép hình theo từng thời điểm.
Thép hình là gì? Tìm hiểu các loại thép hình phổ biến và giá bán

Thép hình I, H, U, V, C có mức giá khác nhau do thiết kế và khả năng chịu lực khác nhau.

Ứng dụng thực tế của thép hình

Nhờ khả năng chịu lực cao và độ bền ổn định, thép hình được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Nhà xưởng, nhà tiền chế: Dùng làm khung chính, cột, dầm, xà gồ cho nhà thép tiền chế và công trình công nghiệp.
  • Kết cấu cầu đường: Ứng dụng trong dầm cầu, kết cấu chịu tải lớn và các hạng mục hạ tầng giao thông.
  • Cột trụ, dầm chịu lực: Thép hình H và I thường được dùng làm cột trụ, dầm chính trong công trình lớn.
  • Công trình dân dụng và công nghiệp: Sử dụng trong xây dựng nhà ở, nhà cao tầng, nhà kho, bệ máy, khung giàn thép và nhiều hạng mục kết cấu khác.

Việc lựa chọn đúng loại thép hình sẽ giúp đảm bảo an toàn kết cấu, tối ưu chi phí và nâng cao tuổi thọ công trình.

Địa chỉ cung cấp và báo giá thép hình uy tín

Công ty TNHH Thương Mại Thép Minh Hưng là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép hình I, H, U, V, C với đầy đủ quy cách, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp lớn. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép, Minh Hưng luôn đảm bảo nguồn hàng ổn định, rõ ràng xuất xứ và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

  • Cam kết chất lượng – giá cạnh tranh – giao hàng nhanh
  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, có đầy đủ chứng từ CO, CQ
  • Báo giá thép hình minh bạch, sát thị trường
  • Chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
  • Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ công trình
  • Tư vấn tận tâm, hỗ trợ chọn đúng quy cách phù hợp

Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp vật liệu tối ưu, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ an toàn và bền vững cho công trình.

Thông tin liên hệ

  • VPĐD: 3/31 KP Bình Đức 1, P. Bình Hòa, TP. Thuận An, Bình Dương
  • Hotline: 093 2717 689 – 0932 005 689
  • Email: minhhungsteel@gmail.com
Tags:
Tải bảng giá thép 2025
Hotline:093 2717 689