Chuyên cung cấp các loại chế tạo dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Icon Collap

Thép hộp 20×60 dày 2ly, 4ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 20ly

Trang chủ » Tất cả sản phẩm » Thép hộp 20×60 dày 2ly, 4ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 20ly
Thép hộp 20×60 dày 2ly, 4ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 20ly

Thép hộp 20×60 dày 2ly, 4ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 20ly

Mã sản phẩm:

*** Minh Hưng Bình Dương 2020
– Thép hộp 20X40,25X50,30X30,40X40,50X50,30X60,40X80,50X100,60X120 – Kho tại Bình Dương, hàng như mới năm 2020.
– Chuyên cung cấp thép hộp vuông 250×250 dày 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 15ly, 20ly.
– Ngoài ra còn có thép hộp vuông 400×400, 350×350, 300×300, 250×250, 200×200, 175X175, 125X125,
120X120,150×150, 100×100, 90×90, 80×80, 65X65, 60X60, 70×70, 75×75, 25×25, 20X20, 25X25, 30×30, 40×40, 50×50…

Phone: 093 2717 689

Email: minhhungsteel@gmail.com

Website: https://thepminhhung.com

Thép hộp 20X40,25X50,30X30,40X40,50X50,30X60,40X80,50X100,60X120 – Kho tại Bình Dương, hàng như mới năm 2020.

Chúng tôi báo giá các lạo thép hộp tại Việt Nam, Cung cấp các dịch vụ vận chuyển đi các tỉnh với giá tốt nhất hiện nay.

Công Ty Thép Minh Hưng chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm…  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp vuông 250×250: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng,  nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

Quy cách thép hộp vuông 250×250:

Thép hộp vuông 250×250 có độ dày từ 5ly – 20ly.

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 250X250:

THÉP HỘP VUÔNG 250×250
STT Tên sản phẩm Quy cách (mm) Khối lượng (Kg/mét)
1 Thép hộp vuông 250x250x5 250 x 250 x 5 38.47
2 Thép hộp vuông 250x250x6 250 x 250 x 6 45.97
3 Thép hộp vuông 250x250x8 250 x 250 x 8 60.79
4 Thép hộp vuông 250x250x10 250 x 250 x 10 75.36
5 Thép hộp vuông 250x250x12 250 x 250 x 12 89.68
6 Thép hộp vuông 250x250x15 250 x 250 x 15 110.69
7 Thép hộp vuông 250x250x16 250 x 250 x 16 117.56
8 Thép hộp vuông 250x250x20 250 x 250 x 20 144.44

 

 

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp đen

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 □ 10*20         0.80 cây 6m       39,000 □ 12*12           0.80 cây 6m         32,000 
2         1.00 cây 6m       45,000 □ 14*14           0.70 cây 6m        24,000
3 □ 10*29         0.80 cây 6m       48.000           0.80 cây 6m        27,000
4         1.00 cây 6m       62.000           0.90 cây 6m        30,000
5 □ 13*26         0.70 cây 6m       35,000           1.00 cây 6m        34,000
6         0.80 cây 6m       37,000           1.20 cây 6m        40,000
7         0.90 cây 6m       41,000           1.40 cây 6m        56,000
8         1.00 cây 6m       43,000 □ 16*16           0.80 cây 6m        31,000
9         1.10 cây 6m       46,000           0.90 cây 6m        35,500
10         1.20 cây 6m       49,000           1.00 cây 6m        39,500
11 □ 20*40         0.80 cây 6m       57,000           1.10 cây 6m        43,500
12         0.90 cây 6m       62,000           1.20 cây 6m        47,500
13         1.00 cây 6m       67,000           1.40 cây 6m        58,000
14         1.10 cây 6m       74,500 □ 20*20           0.70 cây 6m        35,000
15         1.20 cây 6m       81,000           0.80 cây 6m        36,000
16         1.40 cây 6m       97,000           0.90 cây 6m        41,500
17         1.70 cây 6m     119,000           1.00 cây 6m        44,000
18 □ 25*50         0.80 cây 6m       73,500           1.10 cây 6m        48,500
19         0.90 cây 6m       76,500           1.20 cây 6m        54,000
20         1.00 cây 6m       84,500           1.40 cây 6m        63,500
21         1.10 cây 6m     93,500 □ 25*25           0.70 cây 6m        39,000
22         1.20 cây 6m     103,000           0.80 cây 6m        45,000
23         1.40 cây 6m     122,000           0.90 cây 6m        50,000
24         1.70 cây 6m     149,500           1.00 cây 6m        56,000
25         2.00 cây 6m     176,000           1.10 cây 6m        60,000
26 □ 30*60         0.80 cây 6m       88,000           1.20 cây 6m        67,000
27         0.90 cây 6m     93,000           1.40 cây 6m        80,500
28         1.00 cây 6m     103,000           1.70 cây 6m      100,000
29         1.10 cây 6m     113,500 □ 30*30           0.80 cây 6m        56,000
30         1.20 cây 6m     124,500           0.90 cây 6m        61,000
31         1.40 cây 6m     145,500           1.00 cây 6m        67,000
32         1.80 cây 6m     187,000           1.10 cây 6m        73,500
33         2.00 cây 6m     245,000           1.20 cây 6m        80,500
34         2.50 cây 6m     294,500           1.40 cây 6m      93,500
35 □ 40*80         1.00 cây 6m     138,500           1.70 cây 6m      123,000
36         1.10 cây 6m     151,500           1.80 cây 6m      129,500
37         1.20 cây 6m     166,500           2.00 cây 6m      155,000
38         1.40 cây 6m     294,500 □ 40*40           1.00 cây 6m      93,000
39         1.70 cây 6m     242,000           1.10 cây 6m      102,000
40         1.80 cây 6m     253,000           1.20 cây 6m      109,500
41         2.00 cây 6m     303,000           1.40 cây 6m      129,000
42         2.50 cây 6m     385,000           1.70 cây 6m      159,000
43 □ 50*100         1.10 cây 6m     192,500           1.80 cây 6m      168,500
44         1.20 cây 6m     211,500           2.00 cây 6m      205,500
45         1.40 cây 6m     245,500           2.50 cây 6m      251,000
46         1.70 cây 6m     304,500 □ 50*50           1.00 cây 6m      
47         1.80 cây 6m     319,500           1.10 cây 6m      129.000
48         2.00 cây 6m     381,500           1.20 cây 6m      138.000
49         2.50 cây 6m     481,500           1.40 cây 6m      160,000
50         3.00 cây 6m     587,000           1.70 cây 6m      206,500
51 □ 60*120         1.40 cây 6m     313,500           1.80 cây 6m      216,500
52         1.70 cây 6m     390,500           2.00 cây 6m      256,000
53         1.80 cây 6m     403,500           2.50 cây 6m      315,500
54         2.00 cây 6m     454,000           3.00 cây 6m      380,500
55         2.50 cây 6m     581,000 □ 38*38           1.00 cây 6m        97,000
56         3.00 cây 6m     710,000           1.40 cây 6m      134,000

 

Lưu ý:

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển trong nội thành Tp.HCM với đơn hàng trên 2 tấn.
– Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
– Dung sai hàng hóa +5% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chấp nhận đổi, trả hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải y như lúc nhận (không sơn, không gỉ, không cắt)
– Phương thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản.

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617        FAX: 0274 3662582

Email: minhhungsteel@gmail.com        Phone: 093 2717 689 – 0932 005 689

VPDD: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

thép hộp 20×60

Tags:
Tải bảng giá thép 2020
Hotline:093 2717 689