Chuyên cung cấp các loại chế tạo dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Icon Collap

Cập nhật bảng giá sắt hộp mạ kẽm đầy đủ và chính xác năm 2022

Trang chủ » Cập nhật bảng giá sắt hộp mạ kẽm đầy đủ và chính xác năm 2022
bảng giá sắt hộp mạ kẽm Tác giả: thepminhhung - Ngày đăng: 26/02/2022

Khách hàng: 828 lượt xem

5/5 - (2 bình chọn)

Nhu cầu sử dụng sắt hộp mạ kẽm tăng lên nhanh chóng trong thời gian gần đây. Bởi vậy việc cập nhật bảng giá sắt hộp mạ kẽm cũng luôn là điều mà mọi người quan tâm nhất hiện tại. Nếu bạn muốn biết thông tin về bảng giá thì có thể xem tiếp nội dung bài viết bên dưới!

1. Sắt hộp mạ kẽm là gì?

Đây là sản phẩm được sản xuất dựa trên dây chuyền mạ kẽm được  tiến hành nhúng nóng trên thép cán nguội. Sản phẩm này được hầu hết các nhà thầu lựa chọn dùng trong các công trình lớn nhỏ.

Hiện nay sản phẩm gồm 2 dạng chính bao gồm: sản phẩm hình vuông và hình chữ nhật.

Ưu điểm của dòng sắt hộp mạ kẽm chính là tăng độ bền, chống ăn mòn rỉ sét từ môi trường bên ngoài tác động lên.

Sắt hộp mạ kẽm là gì?

Sắt hộp mạ kẽm là gì?

✅ Cập nhật: Giá sắt hộp 2022

Ứng dụng:

Được sử dụng chủ yếu trong tất cả các công trình lớn nhỏ. Điểm nổi bật hơn cả chính là thường hay được chọn dùng làm khung nhà xưởng hay nhà tiền chế.

Sở hữu giá thành rẻ, chất lượng cao nên việc sử dụng sắt hộp mạ kẽm sẽ góp phần giảm thiểu chi phí tối đa trong ngành xây dựng.

2. Cập nhật bảng giá sắt hộp mạ kẽm mới nhất

Sau đây là bảng giá sắt hộp mạ kẽm 2022 tại thời gian thực giúp khách hàng tham khảo.  Nhưng giá sắt trong nước sẽ chịu tác động từ thị trường sắt trên toàn cầu. Nên muốn có bảng báo giá chuẩn xác tại thời điểm mua, khách hàng hãy liên hệ trực tiếp tới nhà phân phối của sản phẩm.

BẢNG GIÁ SẮT HỘP HÌNH VUÔNG MẠ KẼM MỚI NHẤT

Quy cách sắt hộp mạ kẽm Độ dày Trọng lượng(Kg/cây) Đơn giá (VNĐ/cây)
14×14(mm) 1(mm) 2,41 43,139
1,1(mm) 2,63 47,077
1,2(mm) 2,84 50,836
1,4(mm) 3,25 58,175
16×16(mm) 1(mm) 2,79 49,941
1,1(mm) 3,04 54,416
1,2(mm) 3,29 58,891
1,4(mm) 3,78 67,662
20×20(mm) 1(mm) 3,54 63,366
1,1(mm) 3,87 69,273
1,2(mm) 4,2 75,18
1,4(mm) 4,83 86,457
1,5(mm) 5,14 92,006
1,8(mm) 6,05 108,295
25×25(mm) 1(mm) 4,48 80,192
1,1(mm) 4,91 87,889
1,2(mm) 5,33 95,407
1,4(mm) 6,15 110,085
1,5(mm) 6,56 117,424
1,8(mm) 7,75 138,725
2(mm) 8,52 152,508
30×30(mm) 1(mm) 5,43 97,197
1,1(mm) 5,94 106,326
1,2(mm) 6,46 115,634
1,4(mm) 7,47 133,713
1,5(mm) 7,97 142,663
1,8(mm) 9,44 171,808
2(mm) 10,4 186,16
2,3(mm) 11,8 211,22
2,5(mm) 12,72 227,688
40×40(mm) 0,8(mm) 5,88 105,252
1(mm) 7,31 130,849
1,1(mm) 8,02 143,558
1,2(mm) 8,72 156,088
1,4(mm) 10,11 180,969
1,5(mm) 10,8 193,32
1,8(mm) 12,83 229,657
2(mm) 14,17 253,643
2,3(mm) 16,14 288,906
2,5(mm) 17,43 311,997
2,8(mm) 19,33 346,007
3(mm) 20,57 368,203
50×50(mm) 1,1(mm) 10,09 180,611
1,2(mm) 10,98 196,542
1,4(mm) 12,74 228,046
1,5(mm) 13,62 243,798
1,8(mm) 16,22 290,338
2(mm) 17,94 321,126
2,3(mm) 20,47 366,413
2,5(mm) 22,14 396,306
2,8(mm) 24,6 440,34
3(mm) 26,23 469,517
3,2(mm) 27,83 498,157
60×60(mm) 1,1(mm) 12,16 217,664
1,2(mm) 13,24 236,996
1,4(mm) 15,38 275,302
1,5(mm) 16,45 294,455
1,8(mm) 19,61 351,019
2(mm) 21,7 388,43
2,3(mm) 24,8 443,92
2,5(mm) 26,85 480,615
2,8(mm) 29,88 534,852
3(mm) 31,88 570,652
3,2(mm) 33,86 606,094
Sắt hộp mạ kẽm 75×75(mm) 1,5(mm) 20,68 370,172
1,8(mm) 24,69 441,951
2(mm) 27,34 489,386
2,3(mm) 31,29 560,091
2,5(mm) 33,89 606,631
2,8(mm) 37,77 676,083
3(mm) 40,33 721,907
3,2(mm) 42,87 767,373
90×90(mm) 1,5(mm) 24,93 446,247
1,8(mm) 29,79 533,241
2(mm) 33,01 590,879
2,3(mm) 37,8 676,62
2,5(mm) 40,98 733,542
2,8(mm) 45,7 818,03
3(mm) 48,83 874,057
3,2(mm) 51,94 929,726
3,5(mm) 56,58 1,012,782
3,8(mm) 61,17 1,094,943
4(mm) 64,21 1,149,359

 

BẢNG BÁO GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM MỚI NHẤT

Quy cách Sắt hộp mạ kẽm Độ dày Trọng lượng (Kg/cây) Đơn giá(VNĐ/cây)
13×26(mm) 1(mm) 3,45 61,755
1,1(mm) 3,77 67,483
1,2(mm) 4,08 73,032
1,4(mm) 4,7 84,13
20×40(mm) 1(mm) 5,43 97,197
1,1(mm) 5,94 106,326
1,2(mm) 6,46 115,634
1,4(mm) 7,47 133,713
1,5(mm) 7,97 142,663
1,8(mm) 9,44 168,976
2(mm) 10,4 186,16
2,3(mm) 11,8 211,22
2,5(mm) 12,72 227,688
25×50(mm) 1(mm) 6,84 122,436
1,1(mm) 7,5 134,25
1,2(mm) 8,15 145,885
1,4(mm) 9,45 169,155
1,5(mm) 10,09 180,611
1,8(mm) 11,98 214,442
2(mm) 13,23 236,817
2,3(mm) 15,06 269,574
2,5(mm) 16,25 290,875
30×60(mm) 1(mm) 8,25 147,675
1,1(mm) 9,05 161,995
1,2(mm) 9,85 176,315
1,4(mm) 11,43 204,597
1,5(mm) 12,21 218,559
1,8(mm) 14,53 260,087
2(mm) 16,05 287,295
2,3(mm) 18,3 327,57
2,5(mm) 19,78 354,062
2,8(mm) 21,79 390,041
3(mm) 23,4 418,86
40×80(mm) 1,1(mm) 12,16 217,664
1,2(mm) 13,24 236,996
1,4(mm) 15,38 275,302
1,5(mm) 16,45 294,455
1,8(mm) 19,61 351,019
2(mm) 21,7 388,43
2,3(mm) 24,8 443,92
2,5(mm) 26,85 480,615
2,8(mm) 29,88 534,852
3(mm) 31,88 570,652
3,2(mm) 33,86 606,094
40×100(mm) 1,4(mm) 16,02 286,758
1,5(mm) 19,27 344,933
1,8(mm) 23,01 411,879
2(mm) 25,47 455,913
2,3(mm) 29,14 521,606
2,5(mm) 31,56 564,924
2,8(mm) 35,15 629,185
3(mm) 37,35 668,565
3,2(mm) 38,39 687,181
50×100(mm) 1,4(mm) 19,33 346,007
1,5(mm) 20,68 370,172
1,8(mm) 24,69 441,951
2(mm) 27,34 489,386
2,3(mm) 31,29 560,091
2,5(mm) 33,89 606,631
2,8(mm) 37,77 676,083
3(mm) 40,33 721,907
3,2(mm) 42,87 767,373
60×120(mm) 1,8(mm) 29,79 533,241
2(mm) 33,01 590,879
2,3(mm) 37,8 676,62
2,5(mm) 40,98 733,542
2,8(mm) 45,7 818,03
3(mm) 48,83 874,057
3,2(mm) 51,94 929,726
3,5(mm) 56,58 1,012,782
3,8(mm) 61,17 1,094,943
4(mm) 64,21 1,149,359

3. Chia sẻ cách bảo quản sắt hộp mạ kẽm hiệu quả

  • Luôn đảm bảo sắp hộp được bảo quản trong điều kiện khô ráo, tránh tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp. Nếu có thể hãy để sắt hộp cao hơn nền đất để không bị ẩm.
  • Tránh tiếp xúc với những loại hóa chất như acid, bazo, muối, kiềm,…Bởi chúng đều có tác hại xấu trong việc bảo quản.
  • Phủ bạt để bảo quản sản phẩm tốt nhất
Cách bảo quản hiệu quả

Cách bảo quản hiệu quả

✅ Cập nhật nhanh thông tin:  Báo giá sắt hộp hòa phát 2022

Ở trên là các thông tin về bảng giá sắt hộp mạ kẽm HCM. Hy vọng bài viết của chuyên mục sẽ cung cấp cho bạn đọc được nhiều thông tin hữu ích trong quá trình chọn mua của mình. Ngoài ra, nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần giải đáp thì hãy liên hệ ngay cho chuyên mục!

 

CÔNG TY THÉP BÌNH DƯƠNG cảm ơn Quý khách đã tin dùng sản phẩm của công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách dễ dàng nắm bắt giá thép hình U, I, V, H một cách chi tiết nhất vui lòng xem thông tin bên dưới của chúng tôi !!!

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617        FAX: 0274 3662582

Email: minhhungsteel@gmail.com        Phone: 093 2717 689 – 0932 005 689

VPDD: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

Tags:
Tải bảng giá thép 2022
Hotline:093 2717 689