Chuyên cung cấp các loại chế tạo dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

 

Icon Collap

Thép tấm cường độ cao Q345B – Hàng mới tại Kho T09/2023

Trang chủ » Thép tấm cường độ cao Q345B – Hàng mới tại Kho T09/2023
GIÁ TẤM THÉP KHO MINH HƯNG - CẬP NHẬT 1 GIỜ TRƯỚC Tác giả: thepminhhung - Ngày đăng: 28/09/2023

Khách hàng: 658 lượt xem

5/5 - (1 bình chọn)

Thép tấm cường độ cao Q345B – Hàng mới tại Kho T09/2023

Thép tấm cường độ cao Q345 là một loại thép hợp kim thấp được sản xuất và tiêu chuẩn hóa theo GB/T1591 tại Trung Quốc. Thép này được chế tạo thông qua quá trình cán nóng và có đặc điểm độ bền kéo trung bình.

Thép tấm Q345 có mật độ vật liệu là 7,85 g/cm3, độ bền kéo dao động trong khoảng 470-630 MPa và cường độ chảy là 345 MPa. Thép tấm Q345 thường có các tính chất vượt trội hơn so với thép Q235.

Kho thép cường độ cao - Thép Minh Hưng

Kho thép cường độ cao – Thép Minh Hưng

Các biến thể của thép tấm Q345 phổ biến trên thị trường bao gồm Q345, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D và Q345E, mỗi loại có đặc điểm cụ thể phù hợp với các ứng dụng khác nhau.

 

Thông tin về ký hiệu Thép tấm Q345B – công ty thép Minh Hưng

Thép tấm Q345B là một loại thép hợp kim tiêu chuẩn Trung Quốc ,thép cường độ cao được chế tạo với quy trình cán nóng, sử dụng cho một số mục đích sản xuất chế tạo, kết cấu, hàn và tòa nhà khung thép. nhà xưởng

Thép tấm Q345B kho Minh Hưng 2023

Thép tấm Q345B kho Minh Hưng 2023

Thép tấm cường độ cao Q345B là một loại thép có mật độ cao và độ cứng tương đối cao, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí. Nó thuộc họ thép carbon thấp và được sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591-2008.

Thép tấm Q345B có một số đặc tính quan trọng, bao gồm độ bền kéo cao, độ co giãn tốt và khả năng chống va đập tốt. Điều này làm cho nó phù hợp để sử dụng trong việc xây dựng các cấu trúc như cầu, tòa nhà, nhà xưởng và các bộ phận máy móc nặng.

Chữ “Q” trong tên gọi Q345B đại diện cho “cường độ” (quenched) và “345” đại diện cho giới hạn chịu tải 345 MPa. Các chữ cái sau “B” chỉ số cung cấp thông tin về cường độ tương đối của vật liệu. Trong trường hợp này, “B” cho biết cường độ tương đối cao.

thép Q345B có tính chất vật liệu tốt và chi phí sản xuất tương đối thấp, nó được ưa chuộng và sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí.

Tấm thép Q345B có quy cách kỹ thuật:

Dày: từ 3mm đến 200mm

Bề rộng x Bề dài: 1500/2000/2500 x 6000/12000 / Cuộn

 

2/ Thành phần hóa học Của Thép Q345 (≤%):

💥 Q345A: C ≤0.2, Si≤0.5, Mn≤1.7; P≤0.035, S≤0.035, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15.
💥 Q345B: C ≤0.2, Si≤0.5, Mn≤1.7; P≤0.035, S≤0.035, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15.
💥 Q345C: C ≤0.2, Si≤0.5, Mn≤1.7; P≤0.030, S≤0.030, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15.
💥 Q345D: C ≤0.18, Si≤0.5, Mn≤1.7; P≤0.030, S≤0.025, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15, Als≤0.015.
💥 Q345E: C ≤0.18, Si≤0.5, Mn≤1.7; P≤0.025, S≤0.020, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15, Als≤0.015.

Mác Thép Q345:

(Gọi d là độ dày hoặc đường kính của thép tính bằng mm):

  1. d≤16: ≥ 345Mpa.
  2. 16<d≤40: ≥ 335Mpa.
  3. 40<d≤63: ≥ 325Mpa.
  4. 63<d≤80: ≥ 315Mpa.
  5. 80<d≤100: ≥ 305Mpa.
  6. 100<d≤150: ≥ 285Mpa.
  7. 150<d≤200: ≥ 275Mpa.
  8. 200<d≤250: ≥ 265Mpa.

Độ bền kéo mác thép Q345:

(Gọi d là độ dày hoặc đường kính của thép tính bằng mm):

  1. d≤40: 470-630Mpa.
  2. 40<d≤63: 470-630Mpa.
  3. 63<d≤80: 470-630Mpa.
  4. 80<d≤100: 470-630Mpa.
  5. 100<d≤150: 450-600Mpa.
  6. 150<d≤250: 450-600Mpa.

Độ Giãn Mác Thép cường độ CAO Q345B

(Gọi d là độ dày hoặc đường kính của thép tính bằng mm):

d≤40: ≥20Mpa
40<d≤63: ≥19Mpa
63<d≤80: ≥19Mpa
100<d≤150: ≥18Mpa
150<d≤250: ≥17Mpa

 

3/ Tính chất cơ lý:

Tính chất Giá trị
Cường độ kéo 345 MPa
Độ bền xiết 470-630 MPa
Độ giãn dài tối thiểu 21%
Độ cứng Brinell 155-195 HB
Độ nhớt động học 200 GPa
Mật độ 7.85 g/cm³
Hệ số Poisson 0.26
Modulus đàn hồi 210 GPa
Hệ số mở rộng nhiệt 12 x 10^-6/°C

 

✅ Xem thêm bảng giá: Thép tấm Q345R mới có tại kho

 

THÔNG TIN THÊM TỪ CÔNG TY THÉP:

Thép tấm Q345B 12x1500x6000 Trung Quốc – Nặng 847.8kg : 12.971.340 ₫

Thép tấm Q345B 12x1500x6000Quy cách: 12x1500x6000 : Độ dày: 12

Barem: 847.80 kg/tấm

Trọng lượng: 847.80 kg

NSX: Trung Quốc

Tấm Q345B 12 ly - Giá mới cập nhật 1 giờ trước

Tấm Q345B 12 ly – Giá mới cập nhật 1 giờ trước

 

4/ Bảng Giá Thép Tấm Q345B do Công ty Thép Minh Hưng cập nhật 1 giờ trước!

Xem Bảng Giá Tại Đây: Bảng Giá Thép Cường Độ Cao Q345B – Siêu Ưu Đãi

 

Thép Tấm kho TP THỦ ĐỨC - TP HCM

Thép Tấm kho TP THỦ ĐỨC – TP HCM

 

CÔNG TY THÉP BÌNH DƯƠNG cảm ơn Quý khách đã tin dùng sản phẩm của công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách dễ dàng nắm bắt giá thép hình U, I, V, H một cách chi tiết nhất vui lòng xem thông tin bên dưới của chúng tôi !!!

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617        FAX: 0274 3662582

Email: minhhungsteel@gmail.com        Phone: 093 2717 689 – 0932 005 689

VPDD: 3/31 Kp Bình Đức 1, P.Bình Hòa, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

Tags:
Tải bảng giá thép 2024
Hotline:093 2717 689