Khách hàng: 1139 lượt xem
Ống thép đúc là vật liệu không thể thiếu trong các công trình yêu cầu chịu áp lực cao, độ bền lớn và tuổi thọ dài như dầu khí, nồi hơi, PCCC, cơ khí và kết cấu công nghiệp. Bước sang năm 2026, nhu cầu sử dụng thép ống đúc SCH40, SCH80, các size phổ biến như phi 48, phi 60, phi 76, phi 114, phi 219 ngày càng tăng mạnh.
Trong bài viết này, Thép Minh Hưng sẽ giúp bạn hiểu rõ đặc điểm ống thép đúc, ứng dụng thực tế, bảng giá tham khảo mới nhất 2026, đồng thời hướng dẫn cách chọn quy cách và tính trọng lượng ống thép đúc chính xác cho từng loại công trình.

ống thép đúc – Báo giá cho nhà thầu tại Kho Thép Minh Hưng
Giới thiệu chung về ống thép đúc
Ống thép đúc là loại ống được sản xuất từ phôi thép đặc, nung nóng và kéo ép tạo hình liền mạch, không có mối hàn. Nhờ cấu trúc nguyên khối này, ống thép đúc có độ kín cao, chịu áp lực và nhiệt độ tốt, hạn chế rò rỉ và nứt vỡ trong quá trình vận hành dài hạn.
So với ống thép hàn, thép ống đúc thường được ưu tiên trong các hệ thống kỹ thuật yêu cầu nghiêm ngặt như:
- Đường ống dẫn dầu, khí, hơi nóng
- Nồi hơi, lò áp lực, hệ thống nhiệt điện
- Cơ khí chế tạo, kết cấu chịu lực nặng
- PCCC và hạ tầng công nghiệp
Đặc điểm nổi bật của thép ống đúc
- Không mối hàn → an toàn cao: Giảm nguy cơ rò rỉ, nứt dọc khi chịu áp lực lớn
- Chịu áp & chịu nhiệt tốt: Phù hợp môi trường khắc nghiệt (SCH40, SCH80…)
- Độ bền cơ học cao – tuổi thọ dài
- Gia công linh hoạt: cắt theo bản vẽ, tiện ren, uốn cong
- Đa dạng kích thước: từ ống nhỏ (phi 27, phi 34) đến ống lớn (phi 114, phi 219, phi 508…)

Ống thép đúc là loại ống được sản xuất từ phôi thép đặc, nung nóng và kéo ép tạo hình liền mạch, không có mối hàn.
Các loại ống thép đúc phổ biến hiện nay
Theo độ dày (Schedule)
- Ống thép đúc SCH40: thông dụng nhất cho PCCC, cơ khí, dẫn chất lỏng
- Ống đúc SCH80: áp lực cao, dầu khí, hơi nóng
- SCH120 – SCH160: hệ thống đặc biệt, áp suất rất lớn
Theo đường kính (phi) thường dùng
- Ống phi 48, phi 60, phi 76: kết cấu, PCCC, cơ khí
- Ống thép phi 114: nồi hơi, áp lực trung bình – cao
- Thép ống đúc phi 219: đường ống công nghiệp, dầu khí
- Ống sắt phi 8 / phi 38 / phi 65: ứng dụng kỹ thuật, kết cấu nhẹ
Theo tiêu chuẩn vật liệu
- ASTM A106 Gr.B: ống chịu áp lực – nhiệt độ cao
- ASTM A53 Gr.B: ống thông dụng
- API 5L (Gr.B, X42, X52…): ống dẫn dầu khí đường dài

thép đúc A106 – KHO THÉP MINH HƯNG
Quy cách ống thép đúc phổ biến
Quy cách thể hiện đường kính ngoài (OD), độ dày thành (THK), chiều dài (L) và tiêu chuẩn áp dụng.
| Phi ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| 21.3 | 2.77 | 6 – 12 | Dẫn dầu, khí nén, PCCC |
| 60.3 | 5.16 | 6 – 12 | Kết cấu thép, trụ đỡ |
| 114.3 | 6.02 | 6 – 12 | Nồi hơi, áp lực cao |
| 273.0 | 10.31 | 6 – 12 | Cơ khí, công trình thép nặng |
| 508.0 | 20.62 | 6 – 12 | Dẫn ống dầu, đóng tàu |
| 610.0 | 25.00 | 6 – 12 | Công nghiệp dầu khí, lọc hóa |
Bảng giá ống thép đúc mới nhất 2026
Giá ống thép đúc phụ thuộc vào các yếu tố: đường kính (phi), độ dày thành ống, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt mua. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại Thép Minh Hưng – nhà cung cấp uy tín với hàng có sẵn tại kho:
| DN | OD (mm) | Độ dày (mm) | SCH | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | Φ21 | 2.77 | STD / SCH40 | 1.27 | 18.000 – 34.000 |
| DN20 | Φ26 | 2.87 | SCH40 | 1.69 | 18.000 – 35.000 |
| DN25 | Φ33 | 3.34 | SCH40 | 2.50 | 18.000 – 35.000 |
| DN32 | Φ42 | 3.56 | SCH40 | 3.39 | 18.000 – 35.000 |
| DN40 | Φ48 | 3.68 | SCH40 | 4.05 | 18.000 – 35.000 |
| DN50 | Φ60 | 3.91 | SCH40 | 5.44 | 18.000 – 35.000 |
| DN65 | Φ73 | 5.16 | SCH40 | 8.63 | 18.000 – 35.000 |
| DN80 | Φ88 | 2.11 | SCH5 | 4.51 | 18.000 – 35.000 |
| DN90 | Φ101 | 5.74 | SCH40 | 13.56 | 18.000 – 35.000 |
| DN100 | Φ114 | 4.00 | — | 10.88 | 18.000 – 35.000 |
| DN125 | Φ141 | 5.00 | — | 16.80 | 18.000 – 35.000 |
| DN150 | Φ168 | 6.35 | — | 25.35 | 18.000 – 35.000 |
| DN200 | Φ219 | 6.35 | SCH20 | 33.30 | 18.000 – 37.000 |
| DN250 | Φ273 | 6.35 | SCH20 | 41.77 | 18.000 – 37.000 |
| DN300 | Φ323 | 6.35 | SCH20 | 49.73 | 18.000 – 35.000 |
| DN350 | Φ355 | 6.35 | SCH10 | 54.70 | 18.000 – 35.000 |
| DN400 | Φ406 | 6.35 | SCH10 | 62.64 | 18.000 – 35.000 |
| DN500 | Φ508 | 6.35 | SCH10 | 78.55 | 23.000 – 36.000 |
| DN600 | Φ609 | 6.35 | SCH10 | 94.53 | 20.000 – 37.000 |
| DN700 | Φ711 | 7.92 | SCH10 | 137.30 | 21.000 – 39.000 |
| DN800 | Φ813 | 7.92 | SCH10 | 157.20 | 18.500 – 40.000 |
| DN900 | Φ914 | 7.92 | SCH10 | 176.90 | 18.500 – 40.000 |
Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ để nhận báo giá cập nhật theo size cụ thể và số lượng.
Các tiêu chuẩn sản xuất thép ống đúc
Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, mỗi tiêu chuẩn phù hợp với điều kiện áp suất – nhiệt độ – môi trường khác nhau. Dưới đây là các tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay:
- ASTM A106 Gr.B: Dùng cho môi trường áp lực và nhiệt độ cao; phổ biến trong nồi hơi, đường ống dẫn hơi nóng, khí và dầu.
- ASTM A53 Gr.B: Ống thép đúc thông dụng cho công trình dân dụng – công nghiệp nhẹ; dễ gia công, chi phí hợp lý.
- API 5L (Gr.B, X42, X52): Tiêu chuẩn chuyên cho đường ống dẫn dầu khí đường dài, yêu cầu cao về độ kín, độ bền và độ dẻo.
- ASTM A335 (P5, P11, P22): Ống thép hợp kim chịu nhiệt cao, dùng trong lò hơi, nhà máy nhiệt điện, hóa dầu.
- DIN 17175: Tiêu chuẩn châu Âu cho hệ thống ống áp suất cao, ứng dụng trong công nghiệp năng lượng.
Ứng dụng của ống thép đúc trong thực tế
Nhờ kết cấu liền mạch, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, ống thép đúc được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng, đặc biệt ở những hạng mục yêu cầu độ an toàn và độ bền lâu dài.
Trong ngành dầu khí và năng lượng, ống thép đúc được dùng làm đường ống dẫn dầu thô, khí đốt, khí nén và các môi chất áp lực cao. Các tiêu chuẩn như ASTM A106, API 5L giúp đảm bảo độ kín và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Đối với nhà máy nhiệt điện và hệ thống lò hơi, ống thép đúc đóng vai trò dẫn hơi nước, hơi quá nhiệt và chất lỏng ở nhiệt độ cao. Nhờ chịu nhiệt tốt, ống hạn chế biến dạng và nứt vỡ khi làm việc liên tục.
Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, thép ống đúc thường được sử dụng làm trụ đỡ, khung kết cấu chịu lực, hệ thống PCCC, cấp thoát nước áp lực cao tại nhà xưởng, kho bãi và khu công nghiệp.
Ở ngành cơ khí chế tạo, ống thép đúc được gia công thành trục chịu lực, ống thủy lực, chi tiết máy và các bộ phận chịu mài mòn, rung động mạnh.
Ngoài ra, trong đóng tàu và xây dựng cầu cảng, ống thép đúc được lắp đặt trong hệ thống dẫn dầu, nước làm mát, xả thải và kết cấu chịu rung, chịu ăn mòn do môi trường biển.

Ứng dụng của ống thép đúc trong thực tế.
Mua ống thép đúc ở đâu uy tín?
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp ống thép đúc uy tín – đúng tiêu chuẩn – giá cạnh tranh, Công Ty TNHH Thương Mại Thép Minh Hưng Bình Dương là lựa chọn được nhiều nhà thầu và doanh nghiệp công nghiệp tin tưởng.
Vì sao nên chọn Thép Minh Hưng?
- Hàng luôn sẵn kho tại TP.HCM – Bình Dương – Đồng Nai, đáp ứng tiến độ gấp
- Cắt quy cách theo yêu cầu, giao hàng tận nơi toàn quốc
- Báo giá minh bạch, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
- Đầy đủ CO – CQ, MTC, chứng nhận xuất xưởng rõ ràng
- Hỗ trợ kỹ thuật chọn đúng tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, API 5L, A335…
Thông tin liên hệ
- Địa chỉ: 3/31 KP Bình Đức 1, P. Bình Hòa, TX. Thuận An, Bình Dương
- Điện thoại: 0274 3662581 – Fax: 0274 3662582
- Hotline: 093 2717 689 – 0932 005 689
- Email: minhhungsteel@gmail.com
- Website: https://thepminhhung.com


