Chuyên cung cấp các loại Thép dùng trong công nghiệp nặng tại Việt Nam
Công ty TNHH THƯƠNG MẠI THÉP MINH HƯNG

MST: 3702643617

Điện thoại: 0274 3662581 - Fax: 0274 3662582 

Email: minhhungsteel@gmail.com HOTLINE: 093 2717 689 - 0932 005 689

Địa chỉ: 3/31 Kp Bình Đức 1, P. Bình Hoà, Tp. HCM, Việt Nam.

 

Icon Collap

Bảng quy cách ống thép đúc chi tiết và mới nhất 2026

Tác giả: Thép Minh Hưng - Ngày đăng: 08/01/2026

Khách hàng: 2760 lượt xem

Đánh giá post

Quy cách ống thép đúc là yếu tố quan trọng giúp kỹ sư và nhà thầu lựa chọn đúng đường kính, độ dày, tiêu chuẩn và trọng lượng cho từng hạng mục công trình. Trên cơ sở đó, bài viết này cập nhật bảng quy cách thép ống đúc mới nhất năm 2026, giúp quý khách tra cứu nhanh DN – OD – SCH, áp dụng cho cả ống thép đúc carbon và ống inox đúc trong xây dựng và công nghiệp.

Tổng quan về quy cách ống thép đúc

Quy cách ống thép đúc là tập hợp các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn dùng để xác định kích thước, độ dày, trọng lượng và khả năng chịu lực của ống trong quá trình thiết kế – thi công công trình. Việc nắm rõ quy cách giúp lựa chọn đúng loại ống, đúng tiêu chuẩn, tránh sai sót và tối ưu chi phí.

Các thông số quy cách cơ bản gồm:

  • Đường kính danh nghĩa (DN / NPS)
  • Đường kính ngoài (OD)
  • Độ dày thành ống (SCH: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160…)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m
  • Trọng lượng: tính theo kg/m hoặc kg/cây
Bảng quy cách ống thép đúc chi tiết và mới nhất 2026

Việc nắm rõ quy cách giúp lựa chọn đúng loại ống, đúng tiêu chuẩn, tránh sai sót và tối ưu chi phí.

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến

Ống thép đúc hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng đa dạng yêu cầu sử dụng:

  • ASTM: A106, A53, A335, A213 (T22, T91), A210-C, A333…
  • API: API 5L (X42, X52, X60, X65, X70, X80)
  • JIS (Nhật Bản)
  • DIN / EN (Châu Âu): S235, S275, S355
  • GOST (Nga)
  • TCVN: CT3, CT45, CT50
Bảng quy cách ống thép đúc chi tiết và mới nhất 2026

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến

Bảng tra kích thước ống thép đúc tiêu chuẩn

Dưới đây là bảng quy cách ống thép đúc chi tiết, áp dụng cho ống thép đúc carbon theo ASME B36.10M, sử dụng phổ biến trong các tiêu chuẩn ASTM, API, JIS, DIN, EN, GOST.

Quy cách ống thép đúc DN6 – Φ10.3

DNOD (mm)Độ dày (mm)SCHTrọng lượng (kg/m)
DN610.31.24SCH100.28
DN610.32.77SCH300.32
DN610.33.18SCH400.37
DN610.33.91STD0.37
DN610.35.54SCH800.47
DN610.36.35XS0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 – Φ13.7

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN813.71.65SCH100.49
DN813.71.85SCH300.54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02XS0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 – Φ17.1

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN1017.11.65SCH100.63
DN1017.11.85SCH300.70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31STD0.84
DN1017.13.20SCH801.00
DN1017.13.20XS1.00

Quy cách ống thép đúc DN15 – Φ21.3

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73XS1.62
DN1521.34.78SCH1601.95
DN1521.37.47XXS2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 – Φ26.7

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN2026.71.65SCH51.02
DN2026.72.10SCH101.27
DN2026.72.87SCH401.69
DN2026.73.91SCH802.20
DN2026.77.80XXS3.63

Quy cách ống thép đúc DN25 – Φ33.4

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN2533.41.65SCH51.29
DN2533.42.77SCH102.09
DN2533.43.34SCH402.47
DN2533.44.55SCH803.24
DN2533.49.10XXS5.45

Quy cách ống thép đúc DN32 – Φ42.2

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN3242.21.65SCH51.65
DN3242.22.77SCH102.69
DN3242.22.97SCH302.87
DN3242.23.56SCH403.39
DN3242.24.80SCH804.42
DN3242.29.70XXS7.77

Quy cách ống thép đúc DN40 – Φ48.3

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN4048.31.65SCH51.90
DN4048.32.77SCH103.11
DN4048.33.20SCH303.56
DN4048.33.68SCH404.05
DN4048.35.08SCH805.41
DN4048.310.10XXS9.51

Bảng quy cách ống thép đúc DN50 – Φ60.3

DNOD (mm)Độ dày (mm)SCHTrọng lượng (kg/m)
DN5060.31.65SCH52.39
DN5060.32.77SCH103.93
DN5060.33.18SCH304.48
DN5060.33.91SCH405.43
DN5060.35.54SCH807.48
DN5060.36.35SCH1208.44
DN5060.311.07XXS13.43

Bảng quy cách ống thép đúc DN65 – Φ73

DNOD (mm)Độ dày (mm)SCHKg/m
DN6573.02.10SCH53.67
DN6573.03.05SCH105.26
DN6573.04.78SCH308.04
DN6573.05.16SCH408.63
DN6573.07.01SCH8011.40
DN6573.07.60SCH12012.25
DN6573.014.02XXS20.38

Bảng quy cách ống thép đúc DN80 – Φ88.9

DNOD (mm)Độ dàySCHKg/m
DN8088.92.11SCH54.51
DN8088.93.05SCH106.45
DN8088.94.78SCH309.91
DN8088.95.50SCH4011.31
DN8088.97.60SCH8015.23
DN8088.98.90SCH12017.55
DN8088.915.20XXS27.61

Bảng quy cách ống thép đúc DN100 – Φ114.3

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN100114.32.11SCH55.83
DN100114.33.05SCH108.36
DN100114.34.78SCH3012.90
DN100114.36.02SCH4016.07
DN100114.37.14SCH6018.86
DN100114.38.56SCH8022.31
DN100114.311.10SCH12028.24
DN100114.313.50SCH16033.54

Bảng quy cách ống thép đúc DN150 – Φ168.3

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN150168.32.78SCH511.34
DN150168.33.40SCH1013.82
DN150168.37.11SCH4028.25
DN150168.311.00SCH8042.65
DN150168.314.30SCH12054.28
DN150168.318.30SCH16067.66

Bảng quy cách ống thép đúc DN200 – Φ219.1

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN200219.12.769SCH514.77
DN200219.13.76SCH1019.96
DN200219.16.35SCH2033.30
DN200219.17.04SCH3036.80
DN200219.18.18SCH4042.53
DN200219.112.70SCH8064.61
DN200219.118.20SCH12090.13
DN200219.123.00SCH160111.17

Bảng quy cách ống thép đúc DN250 – Φ273.1

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN250273.13.40SCH522.60
DN250273.14.20SCH1027.84
DN250273.19.27SCH4060.28
DN250273.115.10SCH8096.03
DN250273.121.40SCH120132.77
DN250273.128.60SCH160172.36

Bảng quy cách ống thép đúc DN300 – Φ323.9

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN300323.94.20SCH533.10
DN300323.96.35SCH2049.70
DN300323.910.31SCH4079.69
DN300323.917.45SCH80131.81
DN300323.925.40SCH120186.89
DN300323.933.30SCH160238.53

Bảng quy cách ống thép đúc DN350 – Φ355.6

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN350355.63.96SCH5S34.34
DN350355.66.35SCH1054.67
DN350355.611.10SCH4094.26
DN350355.619.05SCH80158.03
DN350355.627.76SCH120224.34
DN350355.635.71SCH160281.59

Bảng quy cách ống thép đúc DN400 – Φ406.4

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN400406.44.20SCH541.64
DN400406.46.35SCH1062.62
DN400406.412.70SCH40123.24
DN400406.421.40SCH80203.08
DN400406.430.90SCH120286.00
DN400406.440.50SCH160365.27

Bảng quy cách ống thép đúc DN450 – Φ457.2

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN450457.24.20SCH546.90
DN450457.26.35SCH1070.57
DN450457.214.30SCH40156.11
DN450457.223.80SCH80254.25
DN450457.234.93SCH120363.57
DN450457.245.24SCH160459.39

Bảng quy cách ống thép đúc DN500 – Φ508

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN500508.04.78SCH559.29
DN500508.06.35SCH1078.52
DN500508.015.10SCH40183.46
DN500508.026.20SCH80311.15
DN500508.038.10SCH120441.30
DN500508.050.00SCH160564.46

Bảng quy cách ống thép đúc DN600 – Φ610

DNODĐộ dàySCHKg/m
DN600610.05.54SCH582.54
DN600610.06.35SCH1094.48
DN600610.017.45SCH40254.87
DN600610.030.90SCH80441.07
DN600610.046.00SCH120639.49
DN600610.059.50SCH160807.37

Địa chỉ cung cấp ống thép đúc uy tín tại Bình Dương – TP.HCM

Công Ty TNHH Thương Mại Thép Minh Hưng Bình Dương là đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc nhập khẩu và trong nước, phục vụ đa dạng nhu cầu công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc.

Sản phẩm cung cấp

  • Thép ống đúc áp lực, ống đúc đen, ống thép mạ kẽm
  • Đầy đủ quy cách DN – OD – SCH, chiều dài 6m–12m
  • Tiêu chuẩn: ASTM, API, JIS, DIN, EN, GOST…
Bảng quy cách ống thép đúc chi tiết và mới nhất 2026

Công Ty TNHH Thương Mại Thép Minh Hưng Bình Dương là đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc nhập khẩu và trong nước.

Cam kết chất lượng

  • Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng
  • Bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ sét
  • Đúng size – đúng tiêu chuẩn nhà máy
  • Đầy đủ CO – CQ, hóa đơn VAT
  • Giá cạnh tranh, giao hàng đúng tiến độ

Dịch vụ & phân phối

  • Báo giá nhanh – chính xác theo từng quy cách
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ vận chuyển đi tỉnh
  • Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM (nhiều quận/huyện)
  • Phục vụ mạnh tại Bình Dương, Đồng Nai, TP.HCM, miền Trung & miền Nam

Thông tin liên hệ

Tags:
Tải bảng giá thép 2025
Hotline:093 2717 689